VT1: Vợ Ủy viên HĐQT Trần Quang Vinh đã mua 34,300 cp

Bà Nguyễn Thanh Hiền, vợ ông Trần Quang Vinh - Ủy viên HĐQT CTCP Vật tư Bến Thành đã mua 34,300 cp  đã mua 34,300 cp trong tổng 120,000 cp đăng ký mua từ ngày 01/02 đến 26/02.

- Số lượng cổ phiếu nắm giữ trước khi thực hiện giao dịch: 0 CP (tỷ lệ 0%)

- Tên của người có liên quan tại TCNY: Trần Quang Vinh

- Chức vụ hiện nay của NCLQ tại tổ chức niêm yết: Ủy viên HĐQT

- Quan hệ của cá nhân thực hiện giao dịch với NCLQ: Vợ

- Số lượng cổ phiếu NCLQ đang nắm giữ: 71,880 CP (tỷ lệ 3.59%)

- Số lượng cổ phiếu đăng ký mua: 120,000 CP

- Số lượng cổ phiếu đã mua: 34,300 CP

- Số lượng cổ phiếu nắm giữ sau khi thực hiện giao dịch: 34,300 CP (tỷ lệ 1.72%)

- Lý do không thực hiện giao dịch hết số cổ phiếu đăng ký: Không công bố

- Ngày bắt đầu giao dịch: 01/02/2013

- Ngày kết thúc giao dịch: 26/02/2013.

HNX

VT1: Vợ Ủy viên HĐQT Trần Quang Vinh đã mua 34,300 cp

Bà Nguyễn Thanh Hiền, vợ ông Trần Quang Vinh - Ủy viên HĐQT CTCP Vật tư Bến Thành đã mua 34,300 cp  đã mua 34,300 cp trong tổng 120,000 cp đăng ký mua từ ngày 01/02 đến 26/02.

- Số lượng cổ phiếu nắm giữ trước khi thực hiện giao dịch: 0 CP (tỷ lệ 0%)

- Tên của người có liên quan tại TCNY: Trần Quang Vinh

- Chức vụ hiện nay của NCLQ tại tổ chức niêm yết: Ủy viên HĐQT

- Quan hệ của cá nhân thực hiện giao dịch với NCLQ: Vợ

- Số lượng cổ phiếu NCLQ đang nắm giữ: 71,880 CP (tỷ lệ 3.59%)

- Số lượng cổ phiếu đăng ký mua: 120,000 CP

- Số lượng cổ phiếu đã mua: 34,300 CP

- Số lượng cổ phiếu nắm giữ sau khi thực hiện giao dịch: 34,300 CP (tỷ lệ 1.72%)

- Lý do không thực hiện giao dịch hết số cổ phiếu đăng ký: Không công bố

- Ngày bắt đầu giao dịch: 01/02/2013

- Ngày kết thúc giao dịch: 26/02/2013.

HNX

Gửi tin bài cộng tác:  info@vietstock.vn

Doanh nghiệp CBTT:  congbothongtin@vietstock.vn

Chia sẻ tin nóng:  0938 046 488

Gửi ý kiến

 

 

Hiện Email

Câu hỏi ngẫu nhiên:    =  (Nhập số)  

Kết quả kinh doanh quý 1 năm 2014

  • MCK LNST Lũy kế % KH P/E
  • DRC 85.75 85.75 - 8.6
  • CHP 25.28 25.28 - -
  • HRC 19.72 19.72 - 9.5
  • PAC 12.02 12.02 - 8.5
  • NTL 9.15 9.15 13% 9.9
  • WCS 7.96 7.96 26% 7.2
  • COM 7.43 7.43 - 16.6
  • SRF 7.01 7.01 - 6.3
  • DRL 6.67 6.67 - 7.6
  • SCR 6.66 6.66 - 102.2
  • Tra cứu chứng khoán
    Tra cứu chứng khoán
  • Theo dõi chứng khoán