Trường Sơn

Always full margin

Giá gas giảm 4.500 đồng/bình 12 kg

Từ hôm nay (1/8), giá gas bán lẻ tại TPHCM và các tỉnh, thành phố phía nam được nhiều doanh nghiệp giảm giá với mức 375 đồng/kg, tương đương giảm 4.500 đồng/bình 12 kg.

Với mức giảm này, giá gas bán lẻ đến tay người tiêu dùng dao động từ 250.000-265.000 đồng/bình 12 kg.

Các công ty kinh doanh gas cho biết, do giá gas thế giới tháng 8 giảm bình quân 15 USD/tấn so với tháng 7, xuống còn 287,5 USD/tấn, vì vậy các công ty điều chỉnh giảm tương ứng.

Như vậy, với mức giảm 14.000 đồng/bình 12 kg của tháng 7 vừa qua, giá gas bán lẻ đã giảm tổng cộng khoảng 18.500 đồng/bình 12 kg trong 2 tháng qua.

Từ đầu năm đến nay giá gas giảm 5 lần với tổng mức giảm 71.000 đồng/bình 12 kg; 3 lần tăng với tổng mức tăng 16.000 đồng/bình 12 kg.

Chi Mai

Báo điện tử chính phủ

Giá gas giảm 4.500 đồng/bình 12 kg

Từ hôm nay (1/8), giá gas bán lẻ tại TPHCM và các tỉnh, thành phố phía nam được nhiều doanh nghiệp giảm giá với mức 375 đồng/kg, tương đương giảm 4.500 đồng/bình 12 kg.

Với mức giảm này, giá gas bán lẻ đến tay người tiêu dùng dao động từ 250.000-265.000 đồng/bình 12 kg.

Các công ty kinh doanh gas cho biết, do giá gas thế giới tháng 8 giảm bình quân 15 USD/tấn so với tháng 7, xuống còn 287,5 USD/tấn, vì vậy các công ty điều chỉnh giảm tương ứng.

Như vậy, với mức giảm 14.000 đồng/bình 12 kg của tháng 7 vừa qua, giá gas bán lẻ đã giảm tổng cộng khoảng 18.500 đồng/bình 12 kg trong 2 tháng qua.

Từ đầu năm đến nay giá gas giảm 5 lần với tổng mức giảm 71.000 đồng/bình 12 kg; 3 lần tăng với tổng mức tăng 16.000 đồng/bình 12 kg.

Chi Mai

Báo điện tử chính phủ

Thảo luận

Đăng nhập x



Đọc nhiều 7 ngày qua

Đăng nhập Vietstock x

Đăng ký thành viên Vietstock x

Captcha
Thông tin đánh dấu * là bắt buộc
Tôi đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng

Bộ lọc cổ phiếu

So sánh cổ phiếu

Công cụ phân tích kỹ thuật

Kết quả kinh doanh quý 1 năm 2017

  • MCK LNST Lũy kế % KH P/E
  • CTP 6.47 6.47 - 8.9
  • PVE 5.98 5.98 - 5.7
  • HCT 0.39 0.39 - 23.1
  • LUT 0.15 0.15 - 16.1
  • PLC 48.29 48.29 - 10.7
  • BCC 11.51 11.51 - 6.1
  • ATS 0.34 0.34 - 25.8
  • BTT 7.89 7.89 - 12.6
  • ACL 2.17 2.17 - 6.8
  • CAN 1.53 1.53 - 55.4
  • Tra cứu chứng khoán
    Tra cứu chứng khoán
  • Theo dõi chứng khoán