Tiểu My

Smile!

GEX: 21/11 GDKHQ chào bán 77.25 triệu cp với giá 18,000 đồng/cp

Tổng CTCP Thiết bị điện Việt Nam (UPCoM: GEX) thông báo về việc phát hành cổ phiếu ra công chúng với số lượng đăng ký chào bán ra công chúng là 77.25 triệu cp, giá chào bán 18,000 đồng/cp.

Mục đích huy động vốn nhằm tăng tỷ lệ sở hữu cho cổ đông chiến lược tại GEX thông qua việc mua cổ phần chào bán. Đồng thời đầu tư vào ngành logistics thông qua việc tìm kiếm, thương thảo để mua cổ phần chi phối của các doanh nghiệp đang hoạt động hiệu quả trong ngành.

Ngày GDKHQ là 21/11/2016, thời gian chuyển nhượng quyền mua từ ngày 01/11 đến 12/12/2016.

Trên sàn, cổ phiếu GEX hiện đang giao dịch quanh mức 22,000 đồng với khối lượng giao dịch bình quân trong 3 tháng gần đây khoảng 1.2 triệu cp/ngày.

Diễn biến giá GEX trong 3 tháng gần đây
Tài liệu đính kèm:
GEX_2016.10.7_2fc5b67_ThongbaoPHmoi_signed.pdf

Từ khóa: GEX, thiết bị điện Việt Nam, phát hành, chào bán cổ phiếu

GEX: 21/11 GDKHQ chào bán 77.25 triệu cp với giá 18,000 đồng/cp

Tổng CTCP Thiết bị điện Việt Nam (UPCoM: GEX) thông báo về việc phát hành cổ phiếu ra công chúng với số lượng đăng ký chào bán ra công chúng là 77.25 triệu cp, giá chào bán 18,000 đồng/cp.

Mục đích huy động vốn nhằm tăng tỷ lệ sở hữu cho cổ đông chiến lược tại GEX thông qua việc mua cổ phần chào bán. Đồng thời đầu tư vào ngành logistics thông qua việc tìm kiếm, thương thảo để mua cổ phần chi phối của các doanh nghiệp đang hoạt động hiệu quả trong ngành.

Ngày GDKHQ là 21/11/2016, thời gian chuyển nhượng quyền mua từ ngày 01/11 đến 12/12/2016.

Trên sàn, cổ phiếu GEX hiện đang giao dịch quanh mức 22,000 đồng với khối lượng giao dịch bình quân trong 3 tháng gần đây khoảng 1.2 triệu cp/ngày.

Diễn biến giá GEX trong 3 tháng gần đây
Tài liệu đính kèm:
GEX_2016.10.7_2fc5b67_ThongbaoPHmoi_signed.pdf

Thảo luận

Đăng nhập x



Đăng nhập Vietstock x

Đăng ký thành viên Vietstock x

Captcha
Thông tin đánh dấu * là bắt buộc
Tôi đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng

Kết quả kinh doanh năm 2016

  • MCK LNST % KH EPS P/E
  • PVT 415.56 148% 1,603 7.9
  • TDH 108.28 135% 1,825 7.3
  • THG 86.35 137% 8,467 5.4
  • NTL 74.76 111% 1,226 8.3
  • VIP 72.8 102% 1,100 6.6
  • NBB 45.98 90% 790 26.1
  • BTT 30.78 121% 2,904 14.5
  • DNM 14.78 88% 3,390 8.6
  • PSC 13.79 111% 1,922 8.1
  • DHP 13.08 91% 1,384 6.7
  • Tra cứu chứng khoán
    Tra cứu chứng khoán
  • Theo dõi chứng khoán