Thu Phong

"I want to put a ding in the universe"

HVT: Phát hành hơn 3 triệu cp thưởng, tỷ lệ 40%

Hội đồng quản trị CTCP Hóa chất Việt Trì (HNX: HVT) công bố Nghị quyết thông qua phương án phát hành hơn 3 triệu cổ phiếu thưởng cho cổ đông hiện hữu, tỷ lệ thực hiện 40%.

Vốn điều lệ sau khi phát hành dự kiến gần 110 tỷ đồng.

Nguồn vốn phát hành lấy từ Quỹ đầu tư phát triển gần 26 tỷ đồng và Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu hơn 5.4 tỷ đồng tính đến ngày BCTC gần nhất được kiểm toán. Thời gian thực hiện trong quý 4/2016.

Số cổ phiếu lẻ phát sinh (nếu có) do việc làm tròn sẽ không được phát hành và tổng giá trị phát hành cổ phiếu lẻ sẽ giữ lại ở Quỹ đầu tư phát triển./.

Tài liệu đính kèm:

HVT_2016.10.10_a398359_NQ_trien_khai_thuc_hien_phuong_an_phat_hanh_

co_phieu_tang_von_dieu_le.pdf

HVT: Phát hành hơn 3 triệu cp thưởng, tỷ lệ 40%

Hội đồng quản trị CTCP Hóa chất Việt Trì (HNX: HVT) công bố Nghị quyết thông qua phương án phát hành hơn 3 triệu cổ phiếu thưởng cho cổ đông hiện hữu, tỷ lệ thực hiện 40%.

Vốn điều lệ sau khi phát hành dự kiến gần 110 tỷ đồng.

Nguồn vốn phát hành lấy từ Quỹ đầu tư phát triển gần 26 tỷ đồng và Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu hơn 5.4 tỷ đồng tính đến ngày BCTC gần nhất được kiểm toán. Thời gian thực hiện trong quý 4/2016.

Số cổ phiếu lẻ phát sinh (nếu có) do việc làm tròn sẽ không được phát hành và tổng giá trị phát hành cổ phiếu lẻ sẽ giữ lại ở Quỹ đầu tư phát triển./.

Tài liệu đính kèm:

HVT_2016.10.10_a398359_NQ_trien_khai_thuc_hien_phuong_an_phat_hanh_

co_phieu_tang_von_dieu_le.pdf

Thảo luận

Đăng nhập x



Đăng nhập Vietstock x

Đăng ký thành viên Vietstock x

Captcha
Thông tin đánh dấu * là bắt buộc
Tôi đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng

Mã chứng khoán liên quan (1)

  • HVT 18.5 0.0 0.00% 0

Kết quả kinh doanh quý 3 năm 2016

  • MCK LNST Lũy kế % KH P/E
  • BCG 1 7.21 - 12.7
  • MIM (0.13) - - (7.4)
  • MBB 712.31 2,216.73 - 7.9
  • EIB 98.34 159.03 - (39.7)
  • CTG 1,774.95 5,182.76 - 8.9
  • BID 1,965.97 4,600.43 - 7.7
  • ACB 333.82 996.82 - 13
  • PC1 54.93 261.49 - -
  • LGL 4.63 - - 37.6
  • SRA 1.17 1.18 - 8.1
  • Tra cứu chứng khoán
    Tra cứu chứng khoán
  • Theo dõi chứng khoán