Nguyễn Hùng Minh

Precise in the world not precise

SDT: Lãi trước thuế 9 tháng hơn 55 tỷ đồng

Nghị quyết HĐQTCTCP Sông Đà 10 công bố nghị quyết HĐQT thông qua kết quả sản xuất kinh doanh 9 tháng đầu năm 2016 và kế hoạch sản xuất kinh doanh quý 4/2016.

Theo đó, 9 tháng đầu năm 2016, SDT đạt giá trị sản xuất 961 tỷ đồng, đạt 78.5% kế hoạch năm. Công ty ghi nhận doanh thu 847 tỷ đồng, đạt 72% kế hoạch năm  và lợi nhuận trước thuế 55 tỷ đồng, đạt 56.3% kế hoạch.

Ngoài ra, tiến độ xây dựng công trình Hầm Đèo cả đạt 97% kế hoạch, công trình thủy điện Đăk Mi bị chậm tiến độ (70% kế hoạch) ở khâu đổ bê tông chèn ống thép do chậm bàn giao mặt bằng,....

Trong quý 4/2016, Công ty đặt kế hoạch tổng giá trị sản xuất kinh doanh đạt 309 tỷ đồng, tương ứng với doanh thu 373 tỷ đồng, lợi nhuận trước thuế 52.6 tỷ đồng.

Tài liệu đính kèm:
SDT_2016.10.18_9b63e99_Nghi_quyet_HDQT_so_16_signed.pdf
 

Từ khóa: SDT, quý 3/2016

 Bài viết cùng chủ đề (221) : Lãi lỗ quý 3/2016 

SDT: Lãi trước thuế 9 tháng hơn 55 tỷ đồng

Nghị quyết HĐQTCTCP Sông Đà 10 công bố nghị quyết HĐQT thông qua kết quả sản xuất kinh doanh 9 tháng đầu năm 2016 và kế hoạch sản xuất kinh doanh quý 4/2016.

Theo đó, 9 tháng đầu năm 2016, SDT đạt giá trị sản xuất 961 tỷ đồng, đạt 78.5% kế hoạch năm. Công ty ghi nhận doanh thu 847 tỷ đồng, đạt 72% kế hoạch năm  và lợi nhuận trước thuế 55 tỷ đồng, đạt 56.3% kế hoạch.

Ngoài ra, tiến độ xây dựng công trình Hầm Đèo cả đạt 97% kế hoạch, công trình thủy điện Đăk Mi bị chậm tiến độ (70% kế hoạch) ở khâu đổ bê tông chèn ống thép do chậm bàn giao mặt bằng,....

Trong quý 4/2016, Công ty đặt kế hoạch tổng giá trị sản xuất kinh doanh đạt 309 tỷ đồng, tương ứng với doanh thu 373 tỷ đồng, lợi nhuận trước thuế 52.6 tỷ đồng.

Tài liệu đính kèm:
SDT_2016.10.18_9b63e99_Nghi_quyet_HDQT_so_16_signed.pdf
 

Thảo luận

Đăng nhập x



Đăng nhập Vietstock x

Đăng ký thành viên Vietstock x

Captcha
Thông tin đánh dấu * là bắt buộc
Tôi đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng

Mã chứng khoán liên quan (1)

  • SDT 8.7 +0.3 +3.57% 3,800

Kết quả kinh doanh quý 3 năm 2016

  • MCK LNST Lũy kế % KH P/E
  • BCG 1 7.21 - 12.7
  • MIM (0.13) - - (7.4)
  • MBB 712.31 2,216.73 - 7.9
  • EIB 98.34 159.03 - (39.7)
  • CTG 1,774.95 5,182.76 - 8.9
  • BID 1,965.97 4,600.43 - 7.7
  • ACB 333.82 996.82 - 13
  • PC1 54.93 261.49 - -
  • LGL 4.63 - - 37.6
  • SRA 1.17 1.18 - 8.1
  • Tra cứu chứng khoán
    Tra cứu chứng khoán
  • Theo dõi chứng khoán