Hiếu Nguyễn

Khi người học trò sẵn sàng thì người thầy chân chính sẽ xuất hiện

TP.HCM: Sản lượng thủy sản nuôi trồng giảm 10%

Sản lượng thủy sản của TP.HCM 9 tháng đầu năm ước đạt 35,880 tấn, giảm 3.3% so với cùng kỳ năm trước. Trong đó, sản lượng khai thác 12,716 tấn, tăng 14.4%, gồm sản lượng cá chiếm 53.5%, tăng 59.7% trong khi  tôm chiếm 16.9%, giảm 34.5%.

* Tổng sản lượng thủy sản nuôi đạt 2,6 triệu tấn

Ảnh minh họa.

Sản lượng nuôi trồng 23,164 tấn, giảm 10.8%, do sản lượng tôm giảm 5.7%, thủy sản khác giảm 2.8%. Về dịch bệnh trên tôm trong 9 tháng, đã có 82.4 ha diện tích nuôi tôm bị bệnh, giảm 70.37% so với cùng kỳ năm trước.

Được biết, tính chung cả nước thì sản lượng nuôi trồng thủy sản tháng 9/2016 ước đạt 319 ngàn tấn, tăng 7.4% so với cùng kì năm trước, đưa tổng sản lượng nuôi trồng thủy sản 9 tháng đầu năm đạt 2,621 ngàn tấn, tăng 1.8% so với cùng kỳ năm trước./.

Từ khóa: TP.HCM, Sản lượng thủy sản nuôi

TP.HCM: Sản lượng thủy sản nuôi trồng giảm 10%

Sản lượng thủy sản của TP.HCM 9 tháng đầu năm ước đạt 35,880 tấn, giảm 3.3% so với cùng kỳ năm trước. Trong đó, sản lượng khai thác 12,716 tấn, tăng 14.4%, gồm sản lượng cá chiếm 53.5%, tăng 59.7% trong khi  tôm chiếm 16.9%, giảm 34.5%.

* Tổng sản lượng thủy sản nuôi đạt 2,6 triệu tấn

Ảnh minh họa.

Sản lượng nuôi trồng 23,164 tấn, giảm 10.8%, do sản lượng tôm giảm 5.7%, thủy sản khác giảm 2.8%. Về dịch bệnh trên tôm trong 9 tháng, đã có 82.4 ha diện tích nuôi tôm bị bệnh, giảm 70.37% so với cùng kỳ năm trước.

Được biết, tính chung cả nước thì sản lượng nuôi trồng thủy sản tháng 9/2016 ước đạt 319 ngàn tấn, tăng 7.4% so với cùng kì năm trước, đưa tổng sản lượng nuôi trồng thủy sản 9 tháng đầu năm đạt 2,621 ngàn tấn, tăng 1.8% so với cùng kỳ năm trước./.

Thảo luận

Đăng nhập x



Đăng nhập Vietstock x

Đăng ký thành viên Vietstock x

Captcha
Thông tin đánh dấu * là bắt buộc
Tôi đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng
  • Tháng 9/2016 Lũy kế +/- %
  • Dệt may 2,300 18,050 4.55
  • Giày da 900 9,400 5.88
  • Gỗ và sản phẩm gỗ 600 5,050 9.09
  • Thủy sản 630 4,910 8.62
  • Dầu thô 185 1,602 -40.32
  • Than đá 7 62 16.67
  • Gạo 177 1,830 -14.49
  • Café 236 2,342 34.86
  • Điện tử máy tính 1,750 13,000 20.69
  • Máy móc thiết bị 920 6,910 35.29
  • TỔNG CỘNG 15,000 126,700 5.63
  • Máy móc thiết bị, phụ tùng 2,300 18,720 -4.17
  • Điện tử, máy tính và linh kiện 2,600 20,250 23.81
  • Xăng dầu 340 3,253 26.39
  • Hóa chất 300 2,370 11.11
  • Sản phẩm hóa chất 320 2,710 6.67
  • Sắt thép 693 7,084 1.91
  • Vải 850 7,840 6.25
  • Ô tô 449 4,221 -1.32
  • Thức ăn gia súc 300 2,700 -6.25
  • Sản phẩm khác từ dầu mỏ 70 560 -22.22
  • TỔNG CỘNG 15,100 126,900 5.59
  • Tra cứu chứng khoán
    Tra cứu chứng khoán
  • Theo dõi chứng khoán