Nguyễn Hùng Minh

Precise in the world not precise

TVSI: Phát hành thêm 15 triệu cp giá 10,000 đồng, chia cổ tức 2015 tỷ lệ 4% tiền mặt

CTCP Chứng khoán Tân Việt (TVSI) thông báo nghị quyết ĐHCĐ bất thường thông qua phương án tăng vốn điều lệ từ 350 tỷ đồng lên 500 tỷ đồng bằng cách phát hành 15 triệu cp giá 10,000 đồng, tỷ lệ 7:3 cho cổ đông hiện hữu. Đồng thời, Công ty chia cổ tức năm 2015 tỷ lệ 4% bằng tiền mặt.

TVSI sẽ sử dụng nguồn vốn thu được vào việc bổ sung vốn lưu động, đáp ứng vốn điều lệ tối thiểu khi thực hiện các nghiệp vụ kinh doanh mới trên TTCK. Cụ thể, TVSI sẽ sử dụng 23 tỷ vào hoạt động tự doanh, 127 tỷ để cho vay ký quỹ.

Thời gian dự kiến phát hành sẽ do HĐQT quyết định sau khi được sự chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền.

Tính đến cuối năm 2015, LNST của TVSI là 17 tỷ đồng.

Tài liệu đính kèm:
TVSI-DHCDbatthuong2016

Từ khóa: TVSI, tăng vốn, cổ tức

TVSI: Phát hành thêm 15 triệu cp giá 10,000 đồng, chia cổ tức 2015 tỷ lệ 4% tiền mặt

CTCP Chứng khoán Tân Việt (TVSI) thông báo nghị quyết ĐHCĐ bất thường thông qua phương án tăng vốn điều lệ từ 350 tỷ đồng lên 500 tỷ đồng bằng cách phát hành 15 triệu cp giá 10,000 đồng, tỷ lệ 7:3 cho cổ đông hiện hữu. Đồng thời, Công ty chia cổ tức năm 2015 tỷ lệ 4% bằng tiền mặt.

TVSI sẽ sử dụng nguồn vốn thu được vào việc bổ sung vốn lưu động, đáp ứng vốn điều lệ tối thiểu khi thực hiện các nghiệp vụ kinh doanh mới trên TTCK. Cụ thể, TVSI sẽ sử dụng 23 tỷ vào hoạt động tự doanh, 127 tỷ để cho vay ký quỹ.

Thời gian dự kiến phát hành sẽ do HĐQT quyết định sau khi được sự chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền.

Tính đến cuối năm 2015, LNST của TVSI là 17 tỷ đồng.

Tài liệu đính kèm:
TVSI-DHCDbatthuong2016

Thảo luận

Đăng nhập x



Đăng nhập Vietstock x

Đăng ký thành viên Vietstock x

Captcha
Thông tin đánh dấu * là bắt buộc
Tôi đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng

Kết quả kinh doanh quý 3 năm 2016

  • MCK LNST Lũy kế % KH P/E
  • BCG 1 7.21 - 12.6
  • MIM (0.13) - - (7.4)
  • MBB 712.31 2,216.73 - 7.8
  • EIB 98.34 159.03 - (38.5)
  • CTG 1,774.95 5,182.76 - 9
  • BID 1,965.97 4,600.43 - 7.8
  • ACB 333.82 996.82 - 12.8
  • PC1 54.93 261.49 - -
  • LGL 4.63 - - 35.2
  • SRA 1.17 1.18 - 7.4
  • Tra cứu chứng khoán
    Tra cứu chứng khoán
  • Theo dõi chứng khoán