Nguyễn Hùng Minh

Precise in the world not precise

VAT: Doanh thu 9 tháng ước đạt 75.4 tỷ đồng, bằng 63% kế hoạch năm

CTCP VT Vạn Xuân (HNX: VAT) công bố Nghị quyết HĐQT thông qua kết quả sản xuất kinh doanh dự kiến 9 tháng đầu năm 2016 với doanh thu ước đạt 75.4 tỷ đồng, lợi nhuận trước thuế 5.23 tỷ đồng tương ứng hoàn thành 63%, 75% kế hoạch năm.

Mức doanh thu và lợi nhuận trước thuế dự kiến trên lần lượt gấp 2.5 và 3 lần cùng kỳ (9 tháng đầu năm 2015 chỉ ghi nhận 29.5 tỷ đồng doanh thu và 1.77 tỷ đồng lợi nhuận trước thuế).

Được biết, Công ty dự kiến sẽ tổ chức ĐHCĐ bất thường năm 2016 vào tháng 11 tới đây nhằm thông qua việc thay đổi đơn vị kiểm toán BCTC 2016 và bầu Trưởng Ban kiểm soát mới. Hiện tại VietNam Auditing and Valuation Company Limited đang là đơn vị kiểm toán của VAT./.

Tài liệu đính kèm:
VAT_2016.10.11_2567b1e_18342_bn_2016_10_10_0829_1.PDF

 

 Bài viết cùng chủ đề (221) : Lãi lỗ quý 3/2016 

VAT: Doanh thu 9 tháng ước đạt 75.4 tỷ đồng, bằng 63% kế hoạch năm

CTCP VT Vạn Xuân (HNX: VAT) công bố Nghị quyết HĐQT thông qua kết quả sản xuất kinh doanh dự kiến 9 tháng đầu năm 2016 với doanh thu ước đạt 75.4 tỷ đồng, lợi nhuận trước thuế 5.23 tỷ đồng tương ứng hoàn thành 63%, 75% kế hoạch năm.

Mức doanh thu và lợi nhuận trước thuế dự kiến trên lần lượt gấp 2.5 và 3 lần cùng kỳ (9 tháng đầu năm 2015 chỉ ghi nhận 29.5 tỷ đồng doanh thu và 1.77 tỷ đồng lợi nhuận trước thuế).

Được biết, Công ty dự kiến sẽ tổ chức ĐHCĐ bất thường năm 2016 vào tháng 11 tới đây nhằm thông qua việc thay đổi đơn vị kiểm toán BCTC 2016 và bầu Trưởng Ban kiểm soát mới. Hiện tại VietNam Auditing and Valuation Company Limited đang là đơn vị kiểm toán của VAT./.

Tài liệu đính kèm:
VAT_2016.10.11_2567b1e_18342_bn_2016_10_10_0829_1.PDF

 

Thảo luận

Đăng nhập x



Đăng nhập Vietstock x

Đăng ký thành viên Vietstock x

Captcha
Thông tin đánh dấu * là bắt buộc
Tôi đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng

Mã chứng khoán liên quan (1)

  • VAT 15.9 0.0 0.00% 0

Kết quả kinh doanh quý 3 năm 2016

  • MCK LNST Lũy kế % KH P/E
  • BCG 1 7.21 - 12.6
  • MIM (0.13) - - (7.4)
  • MBB 712.31 2,216.73 - 7.8
  • EIB 98.34 159.03 - (38.5)
  • CTG 1,774.95 5,182.76 - 9
  • BID 1,965.97 4,600.43 - 7.8
  • ACB 333.82 996.82 - 12.8
  • PC1 54.93 261.49 - -
  • LGL 4.63 - - 35.2
  • SRA 1.17 1.18 - 7.4
  • Tra cứu chứng khoán
    Tra cứu chứng khoán
  • Theo dõi chứng khoán