Tiểu My

Smile!

FPT: Lãi ròng 10 tháng gần 2,000 tỷ đồng

CTCP FPT (HOSE: FPT) công bố kết quả kinh doanh 10 tháng đầu năm 2016 với doanh thu hợp nhất đạt gần 32,000 tỷ đồng, giảm nhẹ 2% so với cùng kỳ. Lợi nhuận trước thuế tăng 4% lên hơn 2,312 tỷ đồng; lợi nhuận sau thuế đạt gần 2,000 tỷ đồng, tăng thêm 7%.

Lãi sau thuế của cổ đông công ty mẹ xấp xỉ 1,530 tỷ đồng, tăng 6%; EPS đạt 3,334 đồng sau 10 tháng, tăng 5% so với cùng kỳ.

Sau 10 tháng, thị trường nước ngoài của FPT đạt 4,720 tỷ đồng doanh thu, tăng 28% và 713 tỷ đồng LNTT, tăng 39% so với cùng kỳ năm trước.

Lĩnh vực bán lẻ sản phẩm công nghệ số tiếp tục là điểm sáng của hoạt động kinh doanh trong 10 tháng đầu năm của FPT với mức tăng 32% về doanh thu và 42% về LNTT.

Tài liệu đính kèm:

FPT-KQKD-10-thang-2016.pdf

Từ khóa: FPT, doanh thu, lợi nhuận, 10 tháng, 2016

FPT: Lãi ròng 10 tháng gần 2,000 tỷ đồng

CTCP FPT (HOSE: FPT) công bố kết quả kinh doanh 10 tháng đầu năm 2016 với doanh thu hợp nhất đạt gần 32,000 tỷ đồng, giảm nhẹ 2% so với cùng kỳ. Lợi nhuận trước thuế tăng 4% lên hơn 2,312 tỷ đồng; lợi nhuận sau thuế đạt gần 2,000 tỷ đồng, tăng thêm 7%.

Lãi sau thuế của cổ đông công ty mẹ xấp xỉ 1,530 tỷ đồng, tăng 6%; EPS đạt 3,334 đồng sau 10 tháng, tăng 5% so với cùng kỳ.

Sau 10 tháng, thị trường nước ngoài của FPT đạt 4,720 tỷ đồng doanh thu, tăng 28% và 713 tỷ đồng LNTT, tăng 39% so với cùng kỳ năm trước.

Lĩnh vực bán lẻ sản phẩm công nghệ số tiếp tục là điểm sáng của hoạt động kinh doanh trong 10 tháng đầu năm của FPT với mức tăng 32% về doanh thu và 42% về LNTT.

Tài liệu đính kèm:

FPT-KQKD-10-thang-2016.pdf

Thảo luận

Đăng nhập x



Đăng nhập Vietstock x

Đăng ký thành viên Vietstock x

Captcha
Thông tin đánh dấu * là bắt buộc
Tôi đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng

Mã chứng khoán liên quan (1)

  • FPT 42.9 +0.7 +1.54% 355,440

Kết quả kinh doanh quý 3 năm 2016

  • MCK LNST Lũy kế % KH P/E
  • BCG 1 7.21 - 12.7
  • MIM (0.13) - - (7.4)
  • MBB 712.31 2,216.73 - 7.9
  • EIB 98.34 159.03 - (39.7)
  • CTG 1,774.95 5,182.76 - 8.9
  • BID 1,965.97 4,600.43 - 7.7
  • ACB 333.82 996.82 - 13
  • PC1 54.93 261.49 - -
  • LGL 4.63 - - 37.6
  • SRA 1.17 1.18 - 8.1
  • Tra cứu chứng khoán
    Tra cứu chứng khoán
  • Theo dõi chứng khoán