Nguyên Phương

Chỉ có duy nhất một điều được định đoạt trước trong cuộc đời. Đó là một ngày nào đó người ta sẽ chết

Giá phân Urê tháng 11 tương đối ổn định

Tại thị trường nội địa, mức giá dao động ở ngưỡng 7,200 – 7,500 đồng/kg.

Cụ thể, giá phân bón urê trong nước 15 ngày đầu tháng 11/2016 khá ổn định so với cùng kỳ tháng 10/2016 do nhu cầu thị trường ở mức thấp và lượng tồn kho vẫn tương đối lớn.

Tại miền Bắc, mức giá phổ biến khoảng 7,300 – 7,500 đồng/kg.

Tại miền Nam, mức giá này dao động quanh ngưỡng 7,200 – 7,500 đồng/ kg.

Trên thị trường thế giới, giá phân bón U rê tại một số thị trường chính như Yuzhny, Baltic, Trung Đông, Trung Quốc đều ổn định trong nửa đầu tháng 11/2016 do thị trường không có nhiều biến động. Mức giá ở các thị trường trên phổ biến từ 171 - 175 USD/ tấn. Không đổi so với cùng kỳ tháng trước.

Theo dự báo, từ nay đến cuối tháng 11/ 2016, giá phân bón trong nước và thế giới sẽ tiếp tục ổn định./.

Từ khóa: Giá phân Urê, nông nghiệp

Giá phân Urê tháng 11 tương đối ổn định

Tại thị trường nội địa, mức giá dao động ở ngưỡng 7,200 – 7,500 đồng/kg.

Cụ thể, giá phân bón urê trong nước 15 ngày đầu tháng 11/2016 khá ổn định so với cùng kỳ tháng 10/2016 do nhu cầu thị trường ở mức thấp và lượng tồn kho vẫn tương đối lớn.

Tại miền Bắc, mức giá phổ biến khoảng 7,300 – 7,500 đồng/kg.

Tại miền Nam, mức giá này dao động quanh ngưỡng 7,200 – 7,500 đồng/ kg.

Trên thị trường thế giới, giá phân bón U rê tại một số thị trường chính như Yuzhny, Baltic, Trung Đông, Trung Quốc đều ổn định trong nửa đầu tháng 11/2016 do thị trường không có nhiều biến động. Mức giá ở các thị trường trên phổ biến từ 171 - 175 USD/ tấn. Không đổi so với cùng kỳ tháng trước.

Theo dự báo, từ nay đến cuối tháng 11/ 2016, giá phân bón trong nước và thế giới sẽ tiếp tục ổn định./.

Thảo luận

Đăng nhập x



Đăng nhập Vietstock x

Đăng ký thành viên Vietstock x

Captcha
Thông tin đánh dấu * là bắt buộc
Tôi đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng
  • Tháng 5/2017 Lũy kế +/- %
  • Dệt may 1,900 9,400 8.57
  • Giày da 1,300 5,500 13.04
  • Gỗ và sản phẩm gỗ 600 2,920 3.45
  • Thủy sản 650 2,790 12.07
  • Dầu thô 215 1,137 7.50
  • Than đá 40 129 263.64
  • Gạo 250 1,027 4.17
  • Café 267 1,622 -9.80
  • Điện tử máy tính 2,000 8,950 53.85
  • Máy móc thiết bị 1,100 5,100 46.67
  • TỔNG CỘNG 17,200 77,800 17.81
  • Máy móc thiết bị, phụ tùng 3,400 14,450 47.83
  • Điện tử, máy tính và linh kiện 2,900 12,900 31.82
  • Xăng dầu 480 2,410 -1.03
  • Hóa chất 350 1,580 16.67
  • Sản phẩm hóa chất 380 1,730 15.15
  • Sắt thép 830 4,169 16.08
  • Vải 1,100 4,550 0.00
  • Ô tô 467 2,335 -9.32
  • Thức ăn gia súc 300 1,500 20.00
  • Sản phẩm khác từ dầu mỏ 80 325 14.29
  • TỔNG CỘNG 18,000 81,800 20.00
  • Tra cứu chứng khoán
    Tra cứu chứng khoán
  • Theo dõi chứng khoán