Tiểu My

Smile!

KDC: Dự kiến phát hành 1,000 tỷ đồng trái phiếu trong quý 4/2016

Theo thông tin vừa công bố từ CTCP Tập đoàn Kido (HOSE: KDC), HĐQT Công ty đã nhất trí thông qua phương án phát hành riêng lẻ trái phiếu với tổng giá trị mệnh giá phát hành tối đa là 1,000 tỷ đồng.

Cụ thể, KDC sẽ phát hành 1,000 trái phiếu có mệnh giá 1 tỷ đồng/trái phiếu, kỳ hạn 5 năm; thuộc loại trái phiếu không chuyển đổi, có tài sản đảm bảo và có bảo lãnh thanh toán.

Mục đích phát hành nhằm thực hiện bổ sung vốn cho hoạt động sản xuất kinh doanh. Thời điểm phát hành dự kiến trong quý 4/2016 (số đợt phát hành có thể là 1 hoặc nhiều đợt) với giá phát hành bằng mệnh giá trái phiếu, lãi trả 6 tháng/lần.

Tài liệu đính kèm:

KDC - Phuong an phat hanh trai phieu rieng le - 1000 ty dong.pdf

Từ khóa: KDC, Kido, phát hành trái phiếu

KDC: Dự kiến phát hành 1,000 tỷ đồng trái phiếu trong quý 4/2016

Theo thông tin vừa công bố từ CTCP Tập đoàn Kido (HOSE: KDC), HĐQT Công ty đã nhất trí thông qua phương án phát hành riêng lẻ trái phiếu với tổng giá trị mệnh giá phát hành tối đa là 1,000 tỷ đồng.

Cụ thể, KDC sẽ phát hành 1,000 trái phiếu có mệnh giá 1 tỷ đồng/trái phiếu, kỳ hạn 5 năm; thuộc loại trái phiếu không chuyển đổi, có tài sản đảm bảo và có bảo lãnh thanh toán.

Mục đích phát hành nhằm thực hiện bổ sung vốn cho hoạt động sản xuất kinh doanh. Thời điểm phát hành dự kiến trong quý 4/2016 (số đợt phát hành có thể là 1 hoặc nhiều đợt) với giá phát hành bằng mệnh giá trái phiếu, lãi trả 6 tháng/lần.

Tài liệu đính kèm:

KDC - Phuong an phat hanh trai phieu rieng le - 1000 ty dong.pdf

Thảo luận

Đăng nhập x



Đăng nhập Vietstock x

Đăng ký thành viên Vietstock x

Captcha
Thông tin đánh dấu * là bắt buộc
Tôi đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng

Mã chứng khoán liên quan (1)

  • KDC 31.4 0.0 0.00% 0

Kết quả kinh doanh quý 3 năm 2016

  • MCK LNST Lũy kế % KH P/E
  • BCG 1 7.21 - 12.6
  • MIM (0.13) - - (7.4)
  • MBB 712.31 2,216.73 - 7.8
  • EIB 98.34 159.03 - (38.5)
  • CTG 1,774.95 5,182.76 - 9
  • BID 1,965.97 4,600.43 - 7.8
  • ACB 333.82 996.82 - 12.8
  • PC1 54.93 261.49 - -
  • LGL 4.63 - - 35.2
  • SRA 1.17 1.18 - 7.4
  • Tra cứu chứng khoán
    Tra cứu chứng khoán
  • Theo dõi chứng khoán