Tiểu My

Smile!

L10: Đặt kế hoạch gần 37 tỷ đồng lãi trước thuế năm 2017

CTCP Lilama 10 (HOSE: L10) công bố Nghị quyết HĐQT thông qua kế hoạch sản xuất kinh doanh (tạm thời) năm 2017 với tổng giá trị sản lượng 1,150 tỷ đồng, doanh thu 1,050 tỷ đồng, lợi nhuận trước thuế gần 37 tỷ đồng và cổ tức vào khoảng 10 – 13%.

So với kế hoạch năm 2016, sản lượng và doanh thu kế hoạch năm 2017 đều tăng nhẹ, song lợi nhuận trước thuế lại giảm 11% so với kế hoạch năm trước.

Được biết, trong 9 tháng đầu năm 2016, Công ty ghi nhận gần 1,105 tỷ đồng doanh thu và 35.5 tỷ đồng lợi nhuận trước thuế, lần lượt vượt 7% và thực hiện 86% kế hoạch năm 2016. Lợi nhuận sau thuế theo đó đạt hơn 28 tỷ đồng.

Tài liệu đính kèm:

L10 - NQ HDQT vv HDQT tam giao KH SXKD 2017 cho ban TGD.pdf

Từ khóa: L10, Lilama 10, kế hoạch 2017, doanh thu, lợi nhuận

L10: Đặt kế hoạch gần 37 tỷ đồng lãi trước thuế năm 2017

CTCP Lilama 10 (HOSE: L10) công bố Nghị quyết HĐQT thông qua kế hoạch sản xuất kinh doanh (tạm thời) năm 2017 với tổng giá trị sản lượng 1,150 tỷ đồng, doanh thu 1,050 tỷ đồng, lợi nhuận trước thuế gần 37 tỷ đồng và cổ tức vào khoảng 10 – 13%.

So với kế hoạch năm 2016, sản lượng và doanh thu kế hoạch năm 2017 đều tăng nhẹ, song lợi nhuận trước thuế lại giảm 11% so với kế hoạch năm trước.

Được biết, trong 9 tháng đầu năm 2016, Công ty ghi nhận gần 1,105 tỷ đồng doanh thu và 35.5 tỷ đồng lợi nhuận trước thuế, lần lượt vượt 7% và thực hiện 86% kế hoạch năm 2016. Lợi nhuận sau thuế theo đó đạt hơn 28 tỷ đồng.

Tài liệu đính kèm:

L10 - NQ HDQT vv HDQT tam giao KH SXKD 2017 cho ban TGD.pdf

Thảo luận

Đăng nhập x



Đăng nhập Vietstock x

Đăng ký thành viên Vietstock x

Captcha
Thông tin đánh dấu * là bắt buộc
Tôi đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng

Mã chứng khoán liên quan (1)

  • L10 14.6 -0.3 -2.01% 80

Kết quả kinh doanh quý 3 năm 2016

  • MCK LNST Lũy kế % KH P/E
  • BCG 1 7.21 - 12.7
  • MIM (0.13) - - (7.4)
  • MBB 712.31 2,216.73 - 7.9
  • EIB 98.34 159.03 - (39.7)
  • CTG 1,774.95 5,182.76 - 8.9
  • BID 1,965.97 4,600.43 - 7.7
  • ACB 333.82 996.82 - 13
  • PC1 54.93 261.49 - -
  • LGL 4.63 - - 37.6
  • SRA 1.17 1.18 - 8.1
  • Tra cứu chứng khoán
    Tra cứu chứng khoán
  • Theo dõi chứng khoán