Phúc Mai

Don't wish it were easier, wish you were better

SCL: Kế hoạch lãi ròng 2016 giảm hơn 72% sau điều chỉnh

HĐQT CTCP Sông Đà Cao Cường (HNX: SCL) vừa công bố Nghị quyết HĐQT thông qua việc điều chỉnh kế hoạch kinh doanh năm 2016, theo đó lợi nhuận sau thuế bị điều chỉnh giảm 72.5% từ 19.5 tỷ đồng xuống còn 2.16 tỷ đồng. 

Cụ thể, SCL sẽ điều chỉnh giảm doanh thu thuần kế hoạch giảm 15% từ 161.4 tỷ đồng còn 137.9 tỷ đồng. Theo đó, lợi nhuận sau thuế giảm đến 72.5%, từ 4.6 tỷ đồng còn 1.3 tỷ đồng. Công ty dự kiến không chia cổ tức trong năm 2016, trước đó kế hoạch dự chi với tỷ lệ 2%.

Kế hoạch điều chỉnh năm 2016

Lũy kế 9 tháng đầu năm, doanh thu của SCL ghi nhận gần 84 tỷ đồng, giảm 22% so với cùng kỳ, thực hiện 52% so với kế hoạch ban đầu. Lãi ròng gần 2.7 tỷ đồng, hoàn thành 58% kế hoạch ban đầu./.

Tài liệu đính kèm:
SCL_2016.12.1_88e65f0_nghi_quyet_467_2016_signed.pdf

Từ khóa: SCL, kế hoạch, 2016, điều chỉnh

SCL: Kế hoạch lãi ròng 2016 giảm hơn 72% sau điều chỉnh

HĐQT CTCP Sông Đà Cao Cường (HNX: SCL) vừa công bố Nghị quyết HĐQT thông qua việc điều chỉnh kế hoạch kinh doanh năm 2016, theo đó lợi nhuận sau thuế bị điều chỉnh giảm 72.5% từ 19.5 tỷ đồng xuống còn 2.16 tỷ đồng. 

Cụ thể, SCL sẽ điều chỉnh giảm doanh thu thuần kế hoạch giảm 15% từ 161.4 tỷ đồng còn 137.9 tỷ đồng. Theo đó, lợi nhuận sau thuế giảm đến 72.5%, từ 4.6 tỷ đồng còn 1.3 tỷ đồng. Công ty dự kiến không chia cổ tức trong năm 2016, trước đó kế hoạch dự chi với tỷ lệ 2%.

Kế hoạch điều chỉnh năm 2016

Lũy kế 9 tháng đầu năm, doanh thu của SCL ghi nhận gần 84 tỷ đồng, giảm 22% so với cùng kỳ, thực hiện 52% so với kế hoạch ban đầu. Lãi ròng gần 2.7 tỷ đồng, hoàn thành 58% kế hoạch ban đầu./.

Tài liệu đính kèm:
SCL_2016.12.1_88e65f0_nghi_quyet_467_2016_signed.pdf

Thảo luận

Đăng nhập x



Đăng nhập Vietstock x

Đăng ký thành viên Vietstock x

Captcha
Thông tin đánh dấu * là bắt buộc
Tôi đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng

Mã chứng khoán liên quan (1)

  • SCL 4.4 0.0 0.00% 0

Kết quả kinh doanh quý 1 năm 2017

  • MCK LNST Lũy kế % KH P/E
  • CTF 2.48 2.48 - -
  • TTT 38.12 38.12 - -
  • INN 17.13 17.13 - 9.1
  • TCD 11.09 11.09 - -
  • NVT 4.39 4.39 - 36.8
  • TNI 2.1 2.1 - -
  • HNG 7.16 7.16 - (8.3)
  • HAG 5.84 5.84 - (6.6)
  • BCG 3.09 3.09 - 79.1
  • VSI 3.5 3.5 - 6.9
  • Tra cứu chứng khoán
    Tra cứu chứng khoán
  • Theo dõi chứng khoán