Quang Anh

I'm not lazy, I'm just very relaxed - Anonymous

Thủ tướng đồng ý cho HT1 khai thác mỏ đá vôi Núi Nai

Thủ tướng Chính phủ đồng ý điều chỉnh mỏ đá vôi Núi Nai, tỉnh Kiên Giang cho CTCP Xi măng Hà Tiên 1.

Cụ thể, Thủ tướng Chính phủ đồng ý điều chỉnh mỏ đá vôi Núi Nai, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang từ quy hoạch cho dự án xi măng Hà Tiên - Kiên Giang của CTCP Lanh - Ke Hà Tiên chuyển sang quy hoạch cho Nhà máy Xi măng Hà Tiên 1 của CTCP Xi măng Hà Tiên 1 tại Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm xi măng ở Việt Nam đến năm 2020.

Thủ tướng Chính phủ yêu cầu Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Bộ Xây dựng, UBND tỉnh Kiên Giang và các cơ quan liên quan thực hiện việc cấp phép hoạt động khoáng sản cho các mỏ Núi Nai nêu trên theo đúng quy định hiện hành./.

Từ khóa: Xi măng Hà Tiên, đá vôi

Thủ tướng đồng ý cho HT1 khai thác mỏ đá vôi Núi Nai

Thủ tướng Chính phủ đồng ý điều chỉnh mỏ đá vôi Núi Nai, tỉnh Kiên Giang cho CTCP Xi măng Hà Tiên 1.

Cụ thể, Thủ tướng Chính phủ đồng ý điều chỉnh mỏ đá vôi Núi Nai, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang từ quy hoạch cho dự án xi măng Hà Tiên - Kiên Giang của CTCP Lanh - Ke Hà Tiên chuyển sang quy hoạch cho Nhà máy Xi măng Hà Tiên 1 của CTCP Xi măng Hà Tiên 1 tại Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm xi măng ở Việt Nam đến năm 2020.

Thủ tướng Chính phủ yêu cầu Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Bộ Xây dựng, UBND tỉnh Kiên Giang và các cơ quan liên quan thực hiện việc cấp phép hoạt động khoáng sản cho các mỏ Núi Nai nêu trên theo đúng quy định hiện hành./.

Thảo luận

Đăng nhập x



Đăng nhập Vietstock x

Đăng ký thành viên Vietstock x

Captcha
Thông tin đánh dấu * là bắt buộc
Tôi đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng

Mã chứng khoán liên quan (1)

  • HT1 21.8 -0.2 -0.68% 49,010

Kết quả kinh doanh quý 3 năm 2016

  • MCK LNST Lũy kế % KH P/E
  • BCG 1 7.21 - 12.6
  • MIM (0.13) - - (7.4)
  • MBB 712.31 2,216.73 - 7.8
  • EIB 98.34 159.03 - (38.5)
  • CTG 1,774.95 5,182.76 - 9
  • BID 1,965.97 4,600.43 - 7.8
  • ACB 333.82 996.82 - 12.8
  • PC1 54.93 261.49 - -
  • LGL 4.63 - - 35.2
  • SRA 1.17 1.18 - 7.4
  • Tra cứu chứng khoán
    Tra cứu chứng khoán
  • Theo dõi chứng khoán