Hoàng Nguyên

Tiền chỉ là công cụ...

AGF: Kế hoạch niên độ 2016-2017 lãi gấp 12 lần

ĐHĐCĐ niên độ 2016-2017 sắp tới của CTCP XNK Thủy sản An Giang (HOSE: AGF) sẽ thông qua kế hoạch doanh thu 2,500 tỷ đồng và lợi nhuận trước thuế 50 tỷ đồng. Cổ tức tiền mặt 10%.

Ngoài ra, các chỉ tiêu khác như sản lượng cá tra fillet xuất khẩu ở mức 33,000 tấn, tiêu thụ nội địa 2,200 tấn. Kim ngạch xuất khẩu đạt 68 triệu USD, nhập khẩu là 2 triệu USD.

Được biết, trong niên độ 2015-2016, AGF thực hiện được 3,291 tỷ đồng doanh thu thuần nhưng lãi trước thuế 3.9 tỷ, lãi ròng chỉ vỏn vẹn hơn 4 tỷ đồng. Cổ tức tiền mặt với tỷ lệ 25%.

Như vậy, kế hoạch niên độ 2016-2017 của AGF khá trái ngược nhau khi doanh thu giảm còn lợi nhuận tại tăng hơn gấp 12 lần./.

Tài liệu đính kèm:
20170215_20170214 - AGF - CBTT duong link dang tai tai lieu DHDCD.pdf

 

 Bài viết cùng chủ đề (163) : Kế hoạch 2017 

AGF: Kế hoạch niên độ 2016-2017 lãi gấp 12 lần

ĐHĐCĐ niên độ 2016-2017 sắp tới của CTCP XNK Thủy sản An Giang (HOSE: AGF) sẽ thông qua kế hoạch doanh thu 2,500 tỷ đồng và lợi nhuận trước thuế 50 tỷ đồng. Cổ tức tiền mặt 10%.

Ngoài ra, các chỉ tiêu khác như sản lượng cá tra fillet xuất khẩu ở mức 33,000 tấn, tiêu thụ nội địa 2,200 tấn. Kim ngạch xuất khẩu đạt 68 triệu USD, nhập khẩu là 2 triệu USD.

Được biết, trong niên độ 2015-2016, AGF thực hiện được 3,291 tỷ đồng doanh thu thuần nhưng lãi trước thuế 3.9 tỷ, lãi ròng chỉ vỏn vẹn hơn 4 tỷ đồng. Cổ tức tiền mặt với tỷ lệ 25%.

Như vậy, kế hoạch niên độ 2016-2017 của AGF khá trái ngược nhau khi doanh thu giảm còn lợi nhuận tại tăng hơn gấp 12 lần./.

Tài liệu đính kèm:
20170215_20170214 - AGF - CBTT duong link dang tai tai lieu DHDCD.pdf

 

Thảo luận

Đăng nhập x



Đăng nhập Vietstock x

Đăng ký thành viên Vietstock x

Captcha
Thông tin đánh dấu * là bắt buộc
Tôi đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng

Mã chứng khoán liên quan (1)

  • AGF 9.9 0.0 -0.30% 1,600

Kết quả kinh doanh quý 1 năm 2017

  • MCK LNST Lũy kế % KH P/E
  • CTP 6.47 6.47 - 8.9
  • PVE 5.98 5.98 - 5.7
  • HCT 0.39 0.39 - 23.1
  • LUT 0.15 0.15 - 16.1
  • PLC 48.29 48.29 - 10.7
  • BCC 11.51 11.51 - 6.1
  • ATS 0.34 0.34 - 25.8
  • BTT 7.89 7.89 - 12.6
  • ACL 2.17 2.17 - 6.8
  • CAN 1.53 1.53 - 55.4
  • Tra cứu chứng khoán
    Tra cứu chứng khoán
  • Theo dõi chứng khoán