Thái Hương

Sống là cho đâu chỉ nhận riêng mình.

TMT: Kế hoạch 2017 lãi ròng 124 tỷ, cổ tức 25%

Tại báo cáo thường niên 2016, CTCP Ô tô TMT (HOSE: TMT) đặt kế hoạch công ty mẹ đạt sản lượng xe tiêu thụ 12,278 chiếc, doanh thu thuần bán hàng 4,876 tỷ đồng. Lợi nhuận trước và sau thuế lần lượt là 155 tỷ đồng và 124 tỷ đồng. Cổ tức 25%.

Kế hoạch này được cho là tăng khá mạnh so với thực hiện năm 2016. Năm 2016 TMT đã thực hiện đầu tư và xây dựng tổng kho TMT tại chi nhánh phía Nam, dự kiến quý 1/2017 sẽ đi vào hoạt động. Đồng thời, dây chuyền lắp ráp xe hạng nặng công suất 20,000 xe/năm được khánh thành vào tháng 2/2016.

Trong năm qua, TMT thực hiện được 2,528 tỷ đồng, lợi nhuận sau thuế 48 tỷ đồng, giảm mạnh so mức đột biến 187 tỷ đồng của năm 2015./.

Tài liệu đính kèm:
20170227_20170227 - TMT - Bao cao thuong nien nam 2016.pdf

 

 Bài viết cùng chủ đề (163) : Kế hoạch 2017 

TMT: Kế hoạch 2017 lãi ròng 124 tỷ, cổ tức 25%

Tại báo cáo thường niên 2016, CTCP Ô tô TMT (HOSE: TMT) đặt kế hoạch công ty mẹ đạt sản lượng xe tiêu thụ 12,278 chiếc, doanh thu thuần bán hàng 4,876 tỷ đồng. Lợi nhuận trước và sau thuế lần lượt là 155 tỷ đồng và 124 tỷ đồng. Cổ tức 25%.

Kế hoạch này được cho là tăng khá mạnh so với thực hiện năm 2016. Năm 2016 TMT đã thực hiện đầu tư và xây dựng tổng kho TMT tại chi nhánh phía Nam, dự kiến quý 1/2017 sẽ đi vào hoạt động. Đồng thời, dây chuyền lắp ráp xe hạng nặng công suất 20,000 xe/năm được khánh thành vào tháng 2/2016.

Trong năm qua, TMT thực hiện được 2,528 tỷ đồng, lợi nhuận sau thuế 48 tỷ đồng, giảm mạnh so mức đột biến 187 tỷ đồng của năm 2015./.

Tài liệu đính kèm:
20170227_20170227 - TMT - Bao cao thuong nien nam 2016.pdf

 

Thảo luận

Đăng nhập x



Đăng nhập Vietstock x

Đăng ký thành viên Vietstock x

Captcha
Thông tin đánh dấu * là bắt buộc
Tôi đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng

Mã chứng khoán liên quan (1)

  • TMT 12.4 0.0 0.00% 37,070

Kết quả kinh doanh quý 1 năm 2017

  • MCK LNST Lũy kế % KH P/E
  • CTP 6.47 6.47 - 8.9
  • PVE 5.98 5.98 - 5.7
  • HCT 0.39 0.39 - 23.1
  • LUT 0.15 0.15 - 16.1
  • PLC 48.29 48.29 - 10.7
  • BCC 11.51 11.51 - 6.1
  • ATS 0.34 0.34 - 25.8
  • BTT 7.89 7.89 - 12.6
  • ACL 2.17 2.17 - 6.8
  • CAN 1.53 1.53 - 55.4
  • Tra cứu chứng khoán
    Tra cứu chứng khoán
  • Theo dõi chứng khoán