Phạm Hưng

Cố gắng nỗ lực hết mình

Vicem: Kế hoạch lãi trước thuế tổi thiểu 2,000 tỷ đồng

Tổng Công ty Công nghiệp xi măng Việt Nam (Vicem) vừa công bố Báo cáo tổng kết sản xuất - kinh doanh năm 2016 và mục tiêu nhiệm vụ năm 2017.

Theo đó, về sản lượng sản xuất Clinker trong 2017, Vicem dự kiến sẽ đạt tổi thiểu 18 triệu tấn, sản xuất Xi măng 22 triệu tấn, tiêu thụ SP chính (XM + Clinker) 25 triệu tấn.

Về các chỉ tiêu tài chính trong năm 2017, Vicem đặt mục tiêu doanh thu tối thiểu hơn 35 ngàn tỷ đồng và lợi nhuận trước thuế tổi thiểu 2,000 tỷ đồng.

Được biết, năm 2016, sản lượng sản xuất Clinker của Vicem đạt 18.7 triệu tấn, tăng 9.3% so với năm 2015 và bằng 98.9% kế hoạch đề ra. Sản xuất xi măng đạt 22.7 triệu tấn, tăng 13.1% so với năm trước và vượt 12.3% kế hoạch năm. Sản lượng tiêu thụ sản phẩm chính (XM + Clinker) đạt hơn 25.8 triệu tấn, vượt 11% kế hoạch 2016./.

Từ khóa: lợi nhuận trước thuế, Vicem

 Bài viết cùng chủ đề (210) : Kế hoạch 2017 

Vicem: Kế hoạch lãi trước thuế tổi thiểu 2,000 tỷ đồng

Tổng Công ty Công nghiệp xi măng Việt Nam (Vicem) vừa công bố Báo cáo tổng kết sản xuất - kinh doanh năm 2016 và mục tiêu nhiệm vụ năm 2017.

Theo đó, về sản lượng sản xuất Clinker trong 2017, Vicem dự kiến sẽ đạt tổi thiểu 18 triệu tấn, sản xuất Xi măng 22 triệu tấn, tiêu thụ SP chính (XM + Clinker) 25 triệu tấn.

Về các chỉ tiêu tài chính trong năm 2017, Vicem đặt mục tiêu doanh thu tối thiểu hơn 35 ngàn tỷ đồng và lợi nhuận trước thuế tổi thiểu 2,000 tỷ đồng.

Được biết, năm 2016, sản lượng sản xuất Clinker của Vicem đạt 18.7 triệu tấn, tăng 9.3% so với năm 2015 và bằng 98.9% kế hoạch đề ra. Sản xuất xi măng đạt 22.7 triệu tấn, tăng 13.1% so với năm trước và vượt 12.3% kế hoạch năm. Sản lượng tiêu thụ sản phẩm chính (XM + Clinker) đạt hơn 25.8 triệu tấn, vượt 11% kế hoạch 2016./.

Thảo luận

Đăng nhập x



Đăng nhập Vietstock x

Đăng ký thành viên Vietstock x

Captcha
Thông tin đánh dấu * là bắt buộc
Tôi đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng

Kết quả kinh doanh quý 1 năm 2017

  • MCK LNST Lũy kế % KH P/E
  • NKG 155.93 155.93 - 3
  • LEC 4.99 4.99 - -
  • HII 10.86 10.86 - -
  • CTS 30.84 30.84 - 10.7
  • VSM 1.93 1.93 - -
  • GKM 1.38 1.38 - -
  • DPR 87.88 87.88 - 11.7
  • TDG 3.68 3.68 - -
  • HNM 0.21 0.21 - 103.9
  • TEG 5.07 5.07 - 4
  • Tra cứu chứng khoán
    Tra cứu chứng khoán
  • Theo dõi chứng khoán