Phúc Mai

Don't wish it were easier, wish you were better

SHS sẽ phát hành 600 tỷ đồng trái phiếu đợt 1/2017

HĐQT CTCP Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội đã thông qua phương án phát hành riêng lẻ tối đa 600 trái phiếu với mệnh giá 1 tỷ đồng/1 trái phiếu.

Tổng giá trị cho đợt phát hành này lên đến 600 tỷ đồng với kỳ hạn 2 năm và không có tài sản đảm bảo. Thời gian chào bán dự kiến vào quý 1/2017. Được biết, mục đích của SHS là bổ sung nguồn vốn hoạt động cho vay ký quỹ chứng khoán.

Về lãi suất, SHS sẽ cố định trong 6 tháng đầu với tỷ lệ 8%/năm, các kỳ tiếp theo (6 tháng) thả nổi với lãi suất tối thiểu trung bình cộng của bốn mức lãi suất áp dụng với tiền gửi tiết kiệm bằng tại Sở giao dịch của 4 Ngân hàng thương mại tại Hà Nội./.

Tài liệu đính kèm:
20170316_20170316_SHS_CVphathanhtraiphieudot1 2017.pdf
20170316_20170316_SHS_NQphathanhtraiphieudot1 2017.pdf

Từ khóa: SHS, trái phiếu, phát hành

SHS sẽ phát hành 600 tỷ đồng trái phiếu đợt 1/2017

HĐQT CTCP Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội đã thông qua phương án phát hành riêng lẻ tối đa 600 trái phiếu với mệnh giá 1 tỷ đồng/1 trái phiếu.

Tổng giá trị cho đợt phát hành này lên đến 600 tỷ đồng với kỳ hạn 2 năm và không có tài sản đảm bảo. Thời gian chào bán dự kiến vào quý 1/2017. Được biết, mục đích của SHS là bổ sung nguồn vốn hoạt động cho vay ký quỹ chứng khoán.

Về lãi suất, SHS sẽ cố định trong 6 tháng đầu với tỷ lệ 8%/năm, các kỳ tiếp theo (6 tháng) thả nổi với lãi suất tối thiểu trung bình cộng của bốn mức lãi suất áp dụng với tiền gửi tiết kiệm bằng tại Sở giao dịch của 4 Ngân hàng thương mại tại Hà Nội./.

Tài liệu đính kèm:
20170316_20170316_SHS_CVphathanhtraiphieudot1 2017.pdf
20170316_20170316_SHS_NQphathanhtraiphieudot1 2017.pdf

Thảo luận

Đăng nhập x



Đăng nhập Vietstock x

Đăng ký thành viên Vietstock x

Captcha
Thông tin đánh dấu * là bắt buộc
Tôi đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng

Mã chứng khoán liên quan (1)

  • SHS 8.1 0.0 0.00% 544,690

Kết quả kinh doanh quý 1 năm 2017

  • MCK LNST Lũy kế % KH P/E
  • MST 0.62 0.62 - 28.1
  • TEG 5.07 5.07 - 3.5
  • HVA 0.1 0.1 - 8.3
  • CTT 1.67 1.67 - 5.7
  • VSI 3.5 3.5 - 6.3
  • PPY 4.81 4.81 - 6.5
  • CMT (0.27) (0.27) - 8.4
  • VBC 4.83 4.83 - 9.2
  • TKC 6.07 6.07 - 8.5
  • NAG 3.28 3.28 - 6.3
  • Tra cứu chứng khoán
    Tra cứu chứng khoán
  • Theo dõi chứng khoán