TYA đặt kế hoạch 2017 lãi sau thuế hơn 67 tỷ, tăng 38%

Theo tài liệu ĐHĐCĐ thường niên 2017, CTCP dây cáp điện TAYA (HOSE: TYA) đặt mục tiêu 2017 đạt lợi nhuận hơn 67 tỷ đồng, tăng 38% so với năm 2016. Đồng thời, công ty cũng chi trả cổ tức năm nay là 10%.

Cụ thể, doanh thu năm 2017 dự kiến đạt hơn 1,346 tỷ, tăng nhẹ so với năm trước. Lợi nhuận dự kiến đạt gần 68 tỷ đồng, tăng 38% so 2016. Đồng thời, công ty cũng công bố mức cổ tức năm nay là 10%. Còn thù lao cho HĐQT, BKS sẽ nhận được 3% lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ (hơn 1.2 tỷ đồng).

Kế hoạch sản xuất kinh doanh 2017 

Được biết, năm 2016, tổng doanh thu TYA đạt gần 1,300 tỷ đồng, giảm 8% so với năm trước. Lợi nhuận sau thuế đạt hơn 61 tỷ đồng, giảm gần 22%./.

Tài liệu đính kèm:

20170324_20170324 - TYA - CBTT Duong Link Cung Cap Tai Lieu Hop DHDCD.pdf

Từ khóa: TAYA,

 Bài viết cùng chủ đề (187) : Kế hoạch 2017 

TYA đặt kế hoạch 2017 lãi sau thuế hơn 67 tỷ, tăng 38%

Theo tài liệu ĐHĐCĐ thường niên 2017, CTCP dây cáp điện TAYA (HOSE: TYA) đặt mục tiêu 2017 đạt lợi nhuận hơn 67 tỷ đồng, tăng 38% so với năm 2016. Đồng thời, công ty cũng chi trả cổ tức năm nay là 10%.

Cụ thể, doanh thu năm 2017 dự kiến đạt hơn 1,346 tỷ, tăng nhẹ so với năm trước. Lợi nhuận dự kiến đạt gần 68 tỷ đồng, tăng 38% so 2016. Đồng thời, công ty cũng công bố mức cổ tức năm nay là 10%. Còn thù lao cho HĐQT, BKS sẽ nhận được 3% lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ (hơn 1.2 tỷ đồng).

Kế hoạch sản xuất kinh doanh 2017 

Được biết, năm 2016, tổng doanh thu TYA đạt gần 1,300 tỷ đồng, giảm 8% so với năm trước. Lợi nhuận sau thuế đạt hơn 61 tỷ đồng, giảm gần 22%./.

Tài liệu đính kèm:

20170324_20170324 - TYA - CBTT Duong Link Cung Cap Tai Lieu Hop DHDCD.pdf

Thảo luận

Đăng nhập x



Đăng nhập Vietstock x

Đăng ký thành viên Vietstock x

Captcha
Thông tin đánh dấu * là bắt buộc
Tôi đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng

Mã chứng khoán liên quan (1)

  • TYA 11.1 -0.1 -0.45% 5,110

Kết quả kinh doanh quý 1 năm 2017

  • MCK LNST Lũy kế % KH P/E
  • INN 17.13 17.13 - 9.1
  • CTF 2.48 2.48 - -
  • TCD 11.09 11.09 - -
  • NVT 4.39 4.39 - 42.5
  • TNI 2.1 2.1 - -
  • HNG 7.16 7.16 - (8.5)
  • HAG 5.84 5.84 - (6.7)
  • BCG 3.09 3.09 - 81.4
  • VSI 3.5 3.5 - 6.5
  • POM 204.3 204.3 - 6.4
  • Tra cứu chứng khoán
    Tra cứu chứng khoán
  • Theo dõi chứng khoán