Minh An

Trên thị trường chứng khoán, 2 nhân 2 không bao giờ bằng 4, nhưng bằng 5 trừ 1. Bạn cần có bản lĩnh để chịu đựng chuyện "trừ một" đó.

VTB: Kế hoạch 2017 lãi hơn 20 tỷ, đầu tư 2 lô đất

HĐQT CTCP Viettronics Tân Bình (HOSE: VTB) đã ghi nhận báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh tháng 1/2017 của công ty với doanh thu 115 tỷ đồng và lợi nhuận sau thuế 2.4 tỷ đồng.

Được biết, năm 2017 VTB đặt kế hoạch tổng doanh thu 805 tỷ đồng, lợi nhuận trước thuế 20.53 tỷ đồng.

HĐQT cũng sẽ xin ý kiến cổ đông về việc sử dụng lợi thế thương mại của VTB từ các mặt bằng Phạm Văn Hai, Nơ Trang Long vào bất động sản tạo ra từ các mặt bằng này hoặc từ một nơi khác với mục tiêu mang lại lợi ích tốt nhất cho công ty. Công ty cũng đầu tư dự án xây dựng nhà máy điện tử và công nghệ thông tin VTB tại mặt bằng Cát Lái./.

Tài liệu đính kèm:
20170310_20170310 - VTB - NQ 09 NGAY 10.03.2017.pdf

 

 Bài viết cùng chủ đề (210) : Kế hoạch 2017 

VTB: Kế hoạch 2017 lãi hơn 20 tỷ, đầu tư 2 lô đất

HĐQT CTCP Viettronics Tân Bình (HOSE: VTB) đã ghi nhận báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh tháng 1/2017 của công ty với doanh thu 115 tỷ đồng và lợi nhuận sau thuế 2.4 tỷ đồng.

Được biết, năm 2017 VTB đặt kế hoạch tổng doanh thu 805 tỷ đồng, lợi nhuận trước thuế 20.53 tỷ đồng.

HĐQT cũng sẽ xin ý kiến cổ đông về việc sử dụng lợi thế thương mại của VTB từ các mặt bằng Phạm Văn Hai, Nơ Trang Long vào bất động sản tạo ra từ các mặt bằng này hoặc từ một nơi khác với mục tiêu mang lại lợi ích tốt nhất cho công ty. Công ty cũng đầu tư dự án xây dựng nhà máy điện tử và công nghệ thông tin VTB tại mặt bằng Cát Lái./.

Tài liệu đính kèm:
20170310_20170310 - VTB - NQ 09 NGAY 10.03.2017.pdf

 

Thảo luận

Đăng nhập x



Đăng nhập Vietstock x

Đăng ký thành viên Vietstock x

Captcha
Thông tin đánh dấu * là bắt buộc
Tôi đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng

Mã chứng khoán liên quan (1)

  • VTB 17.3 +0.6 +3.28% 12,500

Kết quả kinh doanh quý 1 năm 2017

  • MCK LNST Lũy kế % KH P/E
  • NKG 155.93 155.93 - 3
  • LEC 4.99 4.99 - -
  • HII 10.86 10.86 - -
  • CTS 30.84 30.84 - 10.7
  • VSM 1.93 1.93 - -
  • GKM 1.38 1.38 - -
  • DPR 87.88 87.88 - 11.7
  • TDG 3.68 3.68 - -
  • HNM 0.21 0.21 - 103.9
  • TEG 5.07 5.07 - 4
  • Tra cứu chứng khoán
    Tra cứu chứng khoán
  • Theo dõi chứng khoán