Tri Túc

Tri túc thường lạc

DMC: Lãi ròng quý 1/2017 đạt 48 tỷ đồng, tăng 36%

Quý 1/2017, CTCP XNK Y tế Domesco (HOSE: DMC) đạt 279 tỷ đồng doanh thu, tương đương con số cùng kỳ năm 2016. Tuy nhiên, chi phí bán hàng giảm mạnh khiến lãi ròng trong kỳ tăng hơn 36%, đạt 48 tỷ đồng.

So với kế hoạch đề ra trong năm 2017 (doanh thu đạt 1,415 tỷ đồng, lợi nhuận sau thuế đạt 185 tỷ đồng), quý 1 Công ty đã thực hiện được 20% chỉ tiêu doanh thu và hơn 26% chỉ tiêu lợi nhuận sau thuế.

Về kết quả kinh doanh năm 2016, doanh thu đạt 1,289 tỷ đồng, tương đương 91% kế hoạch, đồng thời tăng 4.5% so với năm 2015. Lợi nhuận sau thuế xấp xỉ 169 tỷ đồng, vượt gần 9% kế hoạch và tăng hơn 19%./.

Tài liệu đính kèm:
20170418_20170418 - DMC - BCTC quy 1 nam 2017 - Vie.pdf

Từ khóa: Domesco, quý 1/2017

 Bài viết cùng chủ đề (186) : Lợi nhuận quý 1/2017 

DMC: Lãi ròng quý 1/2017 đạt 48 tỷ đồng, tăng 36%

Quý 1/2017, CTCP XNK Y tế Domesco (HOSE: DMC) đạt 279 tỷ đồng doanh thu, tương đương con số cùng kỳ năm 2016. Tuy nhiên, chi phí bán hàng giảm mạnh khiến lãi ròng trong kỳ tăng hơn 36%, đạt 48 tỷ đồng.

So với kế hoạch đề ra trong năm 2017 (doanh thu đạt 1,415 tỷ đồng, lợi nhuận sau thuế đạt 185 tỷ đồng), quý 1 Công ty đã thực hiện được 20% chỉ tiêu doanh thu và hơn 26% chỉ tiêu lợi nhuận sau thuế.

Về kết quả kinh doanh năm 2016, doanh thu đạt 1,289 tỷ đồng, tương đương 91% kế hoạch, đồng thời tăng 4.5% so với năm 2015. Lợi nhuận sau thuế xấp xỉ 169 tỷ đồng, vượt gần 9% kế hoạch và tăng hơn 19%./.

Tài liệu đính kèm:
20170418_20170418 - DMC - BCTC quy 1 nam 2017 - Vie.pdf

Thảo luận

Đăng nhập x



Đăng nhập Vietstock x

Đăng ký thành viên Vietstock x

Captcha
Thông tin đánh dấu * là bắt buộc
Tôi đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng

Mã chứng khoán liên quan (1)

  • DMC 116.0 0.0 0.00% 22,550

Kết quả kinh doanh quý 1 năm 2017

  • MCK LNST Lũy kế % KH P/E
  • INN 17.13 17.13 - 9.1
  • CTF 2.48 2.48 - -
  • TCD 11.09 11.09 - -
  • NVT 4.39 4.39 - 42.5
  • TNI 2.1 2.1 - -
  • HNG 7.16 7.16 - (8.5)
  • HAG 5.84 5.84 - (6.6)
  • BCG 3.09 3.09 - 81.6
  • VSI 3.5 3.5 - 6.5
  • POM 204.3 204.3 - 6.4
  • Tra cứu chứng khoán
    Tra cứu chứng khoán
  • Theo dõi chứng khoán