Anh Tuấn

Learn from yesterday, live for today, hope for tomorrow. The important thing is not to stop questioning.

DOC công bố thuế chống bán phá giá POR12 với cá tra, basa

Mới đây, Bộ Thương mại Mỹ (DOC) đã đã công bố kết luận cuối cùng của đợt rà soát hành chính thuế chống bán phá giá (CBPG) lần thứ 12 (POR12) đối với sản phẩm cá tra, basa nhập khẩu từ Việt Nam giai đoạn từ ngày 01/8/2014 đến 31/7/2015.

Trong kết luận cuối cùng, DOC xác định mức thuế đối với các nhà sản xuất, xuất khẩu cá tra, basa Việt Nam như sau:

3 doanh nghiệp: GOLDENQUALITY SEAFOOD CORP; VIET PHU FOODS&FISH CORP và TAFISHCO bị áp mức thuế suất là: 2.39 USD/kg.

4 doanh nghiệp là: CL-FISH CORP; GODACO (OTC: AGD); GREENFARMS SEAFOODS và NTSF SEAFOODS bị áp mức thuế là: 0.69 USD/kg.

Thuế suất toàn quốc vẫn ở mức 2.39 USD/kg.

3 doanh nghiệp là: AQUATEX BENTRE (HOSE: ABT); CADOVIMEX II (UPCoM: CAD) và HOANG LONG SEAFOOD nhận mức thuế 0.69 USD như kỳ rà soát POR trước do không có giao dịch thương mại trong kỳ POR12./.

Từ khóa: thuế chống bán phá giá, cá tra, basa

DOC công bố thuế chống bán phá giá POR12 với cá tra, basa

Mới đây, Bộ Thương mại Mỹ (DOC) đã đã công bố kết luận cuối cùng của đợt rà soát hành chính thuế chống bán phá giá (CBPG) lần thứ 12 (POR12) đối với sản phẩm cá tra, basa nhập khẩu từ Việt Nam giai đoạn từ ngày 01/8/2014 đến 31/7/2015.

Trong kết luận cuối cùng, DOC xác định mức thuế đối với các nhà sản xuất, xuất khẩu cá tra, basa Việt Nam như sau:

3 doanh nghiệp: GOLDENQUALITY SEAFOOD CORP; VIET PHU FOODS&FISH CORP và TAFISHCO bị áp mức thuế suất là: 2.39 USD/kg.

4 doanh nghiệp là: CL-FISH CORP; GODACO (OTC: AGD); GREENFARMS SEAFOODS và NTSF SEAFOODS bị áp mức thuế là: 0.69 USD/kg.

Thuế suất toàn quốc vẫn ở mức 2.39 USD/kg.

3 doanh nghiệp là: AQUATEX BENTRE (HOSE: ABT); CADOVIMEX II (UPCoM: CAD) và HOANG LONG SEAFOOD nhận mức thuế 0.69 USD như kỳ rà soát POR trước do không có giao dịch thương mại trong kỳ POR12./.

Thảo luận

Đăng nhập x



Đăng nhập Vietstock x

Đăng ký thành viên Vietstock x

Captcha
Thông tin đánh dấu * là bắt buộc
Tôi đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng
  • Tháng 9/2016 Lũy kế +/- %
  • Dệt may 2,300 18,050 4.55
  • Giày da 900 9,400 5.88
  • Gỗ và sản phẩm gỗ 600 5,050 9.09
  • Thủy sản 630 4,910 8.62
  • Dầu thô 185 1,602 -40.32
  • Than đá 7 62 16.67
  • Gạo 177 1,830 -14.49
  • Café 236 2,342 34.86
  • Điện tử máy tính 1,750 13,000 20.69
  • Máy móc thiết bị 920 6,910 35.29
  • TỔNG CỘNG 15,000 126,700 5.63
  • Máy móc thiết bị, phụ tùng 2,300 18,720 -4.17
  • Điện tử, máy tính và linh kiện 2,600 20,250 23.81
  • Xăng dầu 340 3,253 26.39
  • Hóa chất 300 2,370 11.11
  • Sản phẩm hóa chất 320 2,710 6.67
  • Sắt thép 693 7,084 1.91
  • Vải 850 7,840 6.25
  • Ô tô 449 4,221 -1.32
  • Thức ăn gia súc 300 2,700 -6.25
  • Sản phẩm khác từ dầu mỏ 70 560 -22.22
  • TỔNG CỘNG 15,100 126,900 5.59
  • Tra cứu chứng khoán
    Tra cứu chứng khoán
  • Theo dõi chứng khoán