HHR: Kế hoạch lãi ròng 1.6 tỷ đồng, tăng 13%

Theo tài liệu ĐHĐCĐ, CTCP Đường sắt Hà Hải (UPCoM: HHR) dự kiến đặt kế hoạch lợi nhuận sau thuế hơn 1.6 tỷ đồng, tăng gần 13% so với 2016. Doanh thu gần 160 tỷ, tăng 5%. Cổ tức 8.26%.

Năm nay, công ty dự kiến mua thêm một số máy móc thiết bị phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh như: máy xúc, gạt đa năng, xe ô tô cẩu tự hành,… với tổng giá trị đầu tư khoảng 3.9 tỷ đồng được tài trợ bằng nguồn vốn vay và nguồn khấu hao tài sản cố định năm 2017 và 2018.

Kế hoạch sản xuất kinh doanh 2017

Được biết, năm 2016, HHR đạt doanh thu đạt hơn 150 triệu, tăng hơn 11% so với 2015. Lợi nhuận sau thuế đạt gần 1.5 tỷ đồng, tăng gần gấp 3 lần do doanh thu tăng gần 16 tỷ. Cổ tức 7.31% bằng tiền mặt. 

Tài liệu đính kèm:

HHR_2017.4.11_d9a372e_HHR.rar

 

Từ khóa: HHR, Hải Hà

 Bài viết cùng chủ đề (218) : Kế hoạch 2017 

HHR: Kế hoạch lãi ròng 1.6 tỷ đồng, tăng 13%

Theo tài liệu ĐHĐCĐ, CTCP Đường sắt Hà Hải (UPCoM: HHR) dự kiến đặt kế hoạch lợi nhuận sau thuế hơn 1.6 tỷ đồng, tăng gần 13% so với 2016. Doanh thu gần 160 tỷ, tăng 5%. Cổ tức 8.26%.

Năm nay, công ty dự kiến mua thêm một số máy móc thiết bị phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh như: máy xúc, gạt đa năng, xe ô tô cẩu tự hành,… với tổng giá trị đầu tư khoảng 3.9 tỷ đồng được tài trợ bằng nguồn vốn vay và nguồn khấu hao tài sản cố định năm 2017 và 2018.

Kế hoạch sản xuất kinh doanh 2017

Được biết, năm 2016, HHR đạt doanh thu đạt hơn 150 triệu, tăng hơn 11% so với 2015. Lợi nhuận sau thuế đạt gần 1.5 tỷ đồng, tăng gần gấp 3 lần do doanh thu tăng gần 16 tỷ. Cổ tức 7.31% bằng tiền mặt. 

Tài liệu đính kèm:

HHR_2017.4.11_d9a372e_HHR.rar

 

Thảo luận

Đăng nhập x



Đăng nhập Vietstock x

Đăng ký thành viên Vietstock x

Captcha
Thông tin đánh dấu * là bắt buộc
Tôi đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng

Kết quả kinh doanh quý 2 năm 2017

  • MCK LNST Lũy kế % KH P/E
  • HTT 3.94 5.41 - -
  • TEG 2.35 7.42 - 4.1
  • MPT 1.71 4.55 - 7.8
  • SGO 0.25 - - 106.7
  • MBG 0.35 1.22 - 7.5
  • DPS 2.4 4.3 - 10.7
  • HVA 0.01 0.11 - 13.5
  • FID 0.93 - - 100
  • SCI 3.01 4.44 - 16.7
  • PSD 13.97 14.6 - 9
  • Tra cứu chứng khoán
    Tra cứu chứng khoán
  • Theo dõi chứng khoán