Tri Túc

Tri túc thường lạc

TNS: Quý 1/2017 đạt lãi 20 tỷ đồng

CTCP Thép tấm lá Thống Nhất (TNS) vừa công bố BCTC quý 1/2017 với lãi ròng đạt 20 tỷ đồng, trong khi cùng kỳ quý 1/2016 ghi nhận lỗ hơn 3.5 tỷ đồng.

Quý 1/2017, Công ty đạt 447 tỷ đồng doanh thu, tăng gần 3 lần so với con số 158 tỷ đồng thu về quý 1/2016. Theo giải trình từ phía Công ty, do các tháng đầu năm 2017 thị trường thép liên tục chuyển biến tích cực, nhu cầu thép tăng cao dẫn đến sản lượng sản xuất kinh doanh của TNS được cải thiện. Đồng thời, việc gia tăng sản lượng trong quý 1/2017 lại giúp Công ty giảm được chi phí sản xuất, giá thành phân xưởng và tiêu hao kỹ thuật. Kết quả là, lãi ròng đạt 20 tỷ đồng, quý 1/2016 ghi nhận lỗ hơn 3.5 tỷ đồng.

Được biết, năm 2016 cũng là một năm khá thắng lợi của TNS, khi Công ty chuyển từ khoản lỗ xấp xỉ 50 tỷ đồng năm 2015 sang ghi nhận lãi ròng 33 tỷ đồng./.

Từ khóa: BCTC quý 1/2017, Thép tấm lá Thống Nhất

 Bài viết cùng chủ đề (196) : Lợi nhuận quý 1/2017 

TNS: Quý 1/2017 đạt lãi 20 tỷ đồng

CTCP Thép tấm lá Thống Nhất (TNS) vừa công bố BCTC quý 1/2017 với lãi ròng đạt 20 tỷ đồng, trong khi cùng kỳ quý 1/2016 ghi nhận lỗ hơn 3.5 tỷ đồng.

Quý 1/2017, Công ty đạt 447 tỷ đồng doanh thu, tăng gần 3 lần so với con số 158 tỷ đồng thu về quý 1/2016. Theo giải trình từ phía Công ty, do các tháng đầu năm 2017 thị trường thép liên tục chuyển biến tích cực, nhu cầu thép tăng cao dẫn đến sản lượng sản xuất kinh doanh của TNS được cải thiện. Đồng thời, việc gia tăng sản lượng trong quý 1/2017 lại giúp Công ty giảm được chi phí sản xuất, giá thành phân xưởng và tiêu hao kỹ thuật. Kết quả là, lãi ròng đạt 20 tỷ đồng, quý 1/2016 ghi nhận lỗ hơn 3.5 tỷ đồng.

Được biết, năm 2016 cũng là một năm khá thắng lợi của TNS, khi Công ty chuyển từ khoản lỗ xấp xỉ 50 tỷ đồng năm 2015 sang ghi nhận lãi ròng 33 tỷ đồng./.

Thảo luận

Đăng nhập x



Đăng nhập Vietstock x

Đăng ký thành viên Vietstock x

Captcha
Thông tin đánh dấu * là bắt buộc
Tôi đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng

Kết quả kinh doanh quý 1 năm 2017

  • MCK LNST Lũy kế % KH P/E
  • SJF 20.54 20.54 - -
  • BVH 380.48 380.48 - 29.4
  • LEC 4.99 4.99 - -
  • NKG 155.93 155.93 - 3
  • HII 10.86 10.86 - -
  • CTS 30.84 30.84 - 10.8
  • VSM 1.93 1.93 - -
  • GKM 1.38 1.38 - -
  • DPR 87.88 87.88 - 11.6
  • TDG 3.68 3.68 - -
  • Tra cứu chứng khoán
    Tra cứu chứng khoán
  • Theo dõi chứng khoán