Anh Tuấn

Learn from yesterday, live for today, hope for tomorrow. The important thing is not to stop questioning.

Giải ngân vốn vay nước ngoài đạt 896.7 triệu USD trong 4 tháng

Bộ Tài chính cho biết, lũy kế đến hết tháng 4/2017 đã giải ngân vốn vay nước ngoài khoảng 19,926 tỷ đồng (tương đương với khoảng 896.7 triệu USD).

Cụ thể, trị giá giải ngân vốn vay nước ngoài của tháng 4/2017 đạt khoảng 8,917.6 tỷ đồng (tương đương với khoảng 400.7 triệu USD). Lũy kế đến hết tháng 4/2017, đã giải ngân khoảng 19,926 tỷ đồng (tương đương với khoảng 896.7 triệu USD).

Đối với việc ký kết các hiệp định vay nợ, tính đến hết tháng 4/2017, Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại, Bộ Tài chính đã thực hiện ký kết 8 Hiệp định vay với tổng trị giá là 496.24 triệu USD.

Số trả nợ nước ngoài từ NSNN tháng 4/2017 là 101.6 triệu USD, lũy kế 4 tháng là 641.2 triệu USD./.

Từ khóa: nợ nước ngoài, giải ngân, tháng 4/2017

Giải ngân vốn vay nước ngoài đạt 896.7 triệu USD trong 4 tháng

Bộ Tài chính cho biết, lũy kế đến hết tháng 4/2017 đã giải ngân vốn vay nước ngoài khoảng 19,926 tỷ đồng (tương đương với khoảng 896.7 triệu USD).

Cụ thể, trị giá giải ngân vốn vay nước ngoài của tháng 4/2017 đạt khoảng 8,917.6 tỷ đồng (tương đương với khoảng 400.7 triệu USD). Lũy kế đến hết tháng 4/2017, đã giải ngân khoảng 19,926 tỷ đồng (tương đương với khoảng 896.7 triệu USD).

Đối với việc ký kết các hiệp định vay nợ, tính đến hết tháng 4/2017, Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại, Bộ Tài chính đã thực hiện ký kết 8 Hiệp định vay với tổng trị giá là 496.24 triệu USD.

Số trả nợ nước ngoài từ NSNN tháng 4/2017 là 101.6 triệu USD, lũy kế 4 tháng là 641.2 triệu USD./.

Thảo luận

Đăng nhập x



Đăng nhập Vietstock x

Đăng ký thành viên Vietstock x

Captcha
Thông tin đánh dấu * là bắt buộc
Tôi đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng
  • Tháng 6/2017 Lũy kế +/- %
  • Dệt may 2,200 11,600 4.76
  • Giày da 1,350 6,850 3.85
  • Gỗ và sản phẩm gỗ 620 3,540 10.71
  • Thủy sản 700 3,490 22.81
  • Dầu thô 400 1,537 87.79
  • Than đá 20 149 17.65
  • Gạo 264 1,291 29.41
  • Café 266 1,888 -9.22
  • Điện tử máy tính 1,900 10,850 26.67
  • Máy móc thiết bị 1,100 6,200 44.74
  • TỔNG CỘNG 17,800 95,600 20.27
  • Máy móc thiết bị, phụ tùng 3,400 17,850 36.00
  • Điện tử, máy tính và linh kiện 2,800 15,700 33.33
  • Xăng dầu 656 3,066 45.13
  • Hóa chất 340 1,920 25.93
  • Sản phẩm hóa chất 380 2,110 15.15
  • Sắt thép 735 4,904 -7.55
  • Vải 1,100 5,650 10.00
  • Ô tô 436 2,771 -20.15
  • Thức ăn gia súc 300 1,800 -6.25
  • Sản phẩm khác từ dầu mỏ 100 425 81.82
  • TỔNG CỘNG 18,000 99,800 20.81
  • Tra cứu chứng khoán
    Tra cứu chứng khoán
  • Theo dõi chứng khoán