Thái Hương

Sống là cho đâu chỉ nhận riêng mình.

PLX: 24/08 trả cổ tức 2016 bằng tiền mặt tỷ lệ 32.34%

Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam (VSD) thông báo về ngày đăng ký cuối cùng để nhận cổ tức năm 2016 của Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex, HOSE: PLX).

Ngày đăng ký cuối cùng: 21/07/2017

Lý do và mục đích: Chi trả cổ tức năm 2016 bằng tiền

- Tỷ lệ thực hiện: 32.24%/cổ phiếu (1 cổ phiếu được nhận 3,224 đồng)

- Thời gian thực hiện: 24/08/2017

-  Địa điểm thực hiện:

+ Đối với chứng khoán lưu ký: Người sở hữu làm thủ tục nhận cổ tức tại các Thành viên lưu ký nơi mở tài khoản lưu ký.

+ Đối với chứng khoán chưa lưu ký: Người sở hữu làm thủ tục nhận cổ tức tại Ban Quản lý cổ đông – Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam. Địa chỉ: số 1 Khâm Thiên, phường Khâm Thiên, quận Đống Đa, Hà Nội (vào các ngày làm việc trong tuần) bắt đầu từ ngày 24/08/2017 và xuất trình chứng minh nhân dân./.

PLX: 24/08 trả cổ tức 2016 bằng tiền mặt tỷ lệ 32.34%

Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam (VSD) thông báo về ngày đăng ký cuối cùng để nhận cổ tức năm 2016 của Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex, HOSE: PLX).

Ngày đăng ký cuối cùng: 21/07/2017

Lý do và mục đích: Chi trả cổ tức năm 2016 bằng tiền

- Tỷ lệ thực hiện: 32.24%/cổ phiếu (1 cổ phiếu được nhận 3,224 đồng)

- Thời gian thực hiện: 24/08/2017

-  Địa điểm thực hiện:

+ Đối với chứng khoán lưu ký: Người sở hữu làm thủ tục nhận cổ tức tại các Thành viên lưu ký nơi mở tài khoản lưu ký.

+ Đối với chứng khoán chưa lưu ký: Người sở hữu làm thủ tục nhận cổ tức tại Ban Quản lý cổ đông – Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam. Địa chỉ: số 1 Khâm Thiên, phường Khâm Thiên, quận Đống Đa, Hà Nội (vào các ngày làm việc trong tuần) bắt đầu từ ngày 24/08/2017 và xuất trình chứng minh nhân dân./.

Thảo luận

Đăng nhập x



Đăng nhập Vietstock x

Đăng ký thành viên Vietstock x

Captcha
Thông tin đánh dấu * là bắt buộc
Tôi đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng

Mã chứng khoán liên quan (1)

  • PLX 62.8 0.0 0.00% 252,090

Kết quả kinh doanh quý 2 năm 2017

  • MCK LNST Lũy kế % KH P/E
  • VSM (1.92) 0.01 - -
  • PVB 6.01 - - (6.7)
  • PC1 64.65 122.39 - 11.9
  • HHG 8.7 23.8 - 4.4
  • UDC (0.07) 0.06 - 3.4
  • TV1 1.38 3.15 - 14.8
  • VJC 599.46 975.92 - -
  • STG 10.37 349.15 - 3.8
  • VSA 18.2 21.62 - 5.2
  • HCC 8.99 15.81 - 4.3
  • Tra cứu chứng khoán
    Tra cứu chứng khoán
  • Theo dõi chứng khoán