Phạm Hưng

Cố gắng nỗ lực hết mình

Thổ Nhĩ Kỳ áp mức thuế CBPG sợi polyester nhập từ Việt Nam lên tới 72.56%

Vừa qua, Cục Quản lý cạnh tranh (QLCT) nhận được thông tin từ Thương vụ Việt Nam tại Thổ Nhĩ Kỳ thông báo về việc Tổng vụ Nhập khẩu – Bộ Kinh tế Thổ Nhĩ Kỳ đã ban hành quyết định cuối cùng vụ việc điều tra chống bán phá giá (CBPG) với sợi dún polyester nhập khẩu từ một số nước, trong đó có Việt Nam.

Theo quyết định cuối cùng này, Bộ Kinh Tế Thổ Nhĩ Kỳ đã quyết định áp dụng mức thuế chống bán phá giá đối với các doanh nghiệp Việt Nam là 34.81% - 72.56 %.

Được biết, sản phẩm bị điều tra là sợi dún polyester có mã HS: 5402.33. Ngày khởi xướng điều tra 15/05/2015. Nguyên đơn là Tập đoàn Korteks Mensucat Sanayi ve Tic. A.S./.

Từ khóa: sợi polyester, Thổ Nhĩ Kỳ, thuế CBPG

Thổ Nhĩ Kỳ áp mức thuế CBPG sợi polyester nhập từ Việt Nam lên tới 72.56%

Vừa qua, Cục Quản lý cạnh tranh (QLCT) nhận được thông tin từ Thương vụ Việt Nam tại Thổ Nhĩ Kỳ thông báo về việc Tổng vụ Nhập khẩu – Bộ Kinh tế Thổ Nhĩ Kỳ đã ban hành quyết định cuối cùng vụ việc điều tra chống bán phá giá (CBPG) với sợi dún polyester nhập khẩu từ một số nước, trong đó có Việt Nam.

Theo quyết định cuối cùng này, Bộ Kinh Tế Thổ Nhĩ Kỳ đã quyết định áp dụng mức thuế chống bán phá giá đối với các doanh nghiệp Việt Nam là 34.81% - 72.56 %.

Được biết, sản phẩm bị điều tra là sợi dún polyester có mã HS: 5402.33. Ngày khởi xướng điều tra 15/05/2015. Nguyên đơn là Tập đoàn Korteks Mensucat Sanayi ve Tic. A.S./.

Thảo luận

Đăng nhập x



Đăng nhập Vietstock x

Đăng ký thành viên Vietstock x

Captcha
Thông tin đánh dấu * là bắt buộc
Tôi đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng
  • Tháng 9/2016 Lũy kế +/- %
  • Dệt may 2,300 18,050 4.55
  • Giày da 900 9,400 5.88
  • Gỗ và sản phẩm gỗ 600 5,050 9.09
  • Thủy sản 630 4,910 8.62
  • Dầu thô 185 1,602 -40.32
  • Than đá 7 62 16.67
  • Gạo 177 1,830 -14.49
  • Café 236 2,342 34.86
  • Điện tử máy tính 1,750 13,000 20.69
  • Máy móc thiết bị 920 6,910 35.29
  • TỔNG CỘNG 15,000 126,700 5.63
  • Máy móc thiết bị, phụ tùng 2,300 18,720 -4.17
  • Điện tử, máy tính và linh kiện 2,600 20,250 23.81
  • Xăng dầu 340 3,253 26.39
  • Hóa chất 300 2,370 11.11
  • Sản phẩm hóa chất 320 2,710 6.67
  • Sắt thép 693 7,084 1.91
  • Vải 850 7,840 6.25
  • Ô tô 449 4,221 -1.32
  • Thức ăn gia súc 300 2,700 -6.25
  • Sản phẩm khác từ dầu mỏ 70 560 -22.22
  • TỔNG CỘNG 15,100 126,900 5.59
  • Tra cứu chứng khoán
    Tra cứu chứng khoán
  • Theo dõi chứng khoán