Hiếu Nguyễn

Khi người học trò sẵn sàng thì người thầy chân chính sẽ xuất hiện

VIS: Kế hoạch doanh thu và lãi ròng cùng gấp đôi 2016

HĐQT CTCP Thép Việt Ý (HOSE: VIS) đã thông qua kế hoạch kinh doanh năm 2017 với doanh thu đạt 6,213 tỷ đồng, lợi nhuận sau thuế đạt 152 tỷ đồng, đồng thuận tăng gấp 2 lần so với thực hiện năm 2016.

Cụ thể, sản lượng sản xuất phôi thép dự kiến đạt 500 ngàn tấn, trong đó sản lượng thương mại đạt 80 ngàn tấn. Đồng thời, sản lượng sản xuất thép ước đạt 420 ngàn tấn với sản lượng thương mại tương đương 100 ngàn tấn. Theo đó, dự kiến tiêu thụ 420 ngàn tấn thép và 180 ngàn tấn phôi, với giá trị sản xuất công nghiệp tương đương 6,835 tỷ đồng.

Ngoài ra, trong năm 2017 Công ty cũng dự kiến tổng đầu tư đạt 1,264 tỷ đồng./.

Tài liệu đính kèm:
20170314_20170314 - VIS - NQHDQT ve ke hoach SXKD nam 2017.pdf

Từ khóa: Thép Việt Ý

 Bài viết cùng chủ đề (212) : Kế hoạch 2017 

VIS: Kế hoạch doanh thu và lãi ròng cùng gấp đôi 2016

HĐQT CTCP Thép Việt Ý (HOSE: VIS) đã thông qua kế hoạch kinh doanh năm 2017 với doanh thu đạt 6,213 tỷ đồng, lợi nhuận sau thuế đạt 152 tỷ đồng, đồng thuận tăng gấp 2 lần so với thực hiện năm 2016.

Cụ thể, sản lượng sản xuất phôi thép dự kiến đạt 500 ngàn tấn, trong đó sản lượng thương mại đạt 80 ngàn tấn. Đồng thời, sản lượng sản xuất thép ước đạt 420 ngàn tấn với sản lượng thương mại tương đương 100 ngàn tấn. Theo đó, dự kiến tiêu thụ 420 ngàn tấn thép và 180 ngàn tấn phôi, với giá trị sản xuất công nghiệp tương đương 6,835 tỷ đồng.

Ngoài ra, trong năm 2017 Công ty cũng dự kiến tổng đầu tư đạt 1,264 tỷ đồng./.

Tài liệu đính kèm:
20170314_20170314 - VIS - NQHDQT ve ke hoach SXKD nam 2017.pdf

Thảo luận

Đăng nhập x



Đăng nhập Vietstock x

Đăng ký thành viên Vietstock x

Captcha
Thông tin đánh dấu * là bắt buộc
Tôi đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng

Mã chứng khoán liên quan (1)

  • VIS 24.7 -0.1 -0.40% 37,980

Kết quả kinh doanh quý 1 năm 2017

  • MCK LNST Lũy kế % KH P/E
  • SJF 20.54 20.54 - -
  • BVH 380.48 380.48 - 29.4
  • LEC 4.99 4.99 - -
  • NKG 155.93 155.93 - 3
  • HII 10.86 10.86 - -
  • CTS 30.84 30.84 - 10.8
  • VSM 1.93 1.93 - -
  • GKM 1.38 1.38 - -
  • DPR 87.88 87.88 - 11.6
  • TDG 3.68 3.68 - -
  • Tra cứu chứng khoán
    Tra cứu chứng khoán
  • Theo dõi chứng khoán