Lỗ 4 năm liên tiếp, SQC vẫn đặt kế hoạch lãi hơn 1 tỷ đồng

Theo tài liệu ĐHĐCĐ, CTCP Khoáng sản Sài Gòn - Quy Nhơn (UPCoM: SQC) sẽ trình cổ đông kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2017 với doanh thu 143 tỷ đồng, tăng 31% so với 2016. Lợi nhuận sau thuế dự kiến đạt hơn 1 tỷ đồng.

Trong năm 2017, SQC sẽ tiếp tục cân đối sản lượng xỉ các loại theo đơn hàng xuất khẩu, sản lượng gang trắng, Zircon… tránh tình trạng tồn kho cao. Đồng thời, tiếp tục tái cơ cấu các khoản đầu tư tài chính, liên kết kinh doanh.

Kế hoạch sản xuất kinh doanh 2017


Được biết, năm 2016, SQC đạt doanh thu hơn 110 tỷ đồng, bằng 67% kế hoạch. Tuy nhiên, lợi nhuận sau thuế lại âm đến 52 tỷ đồng. Đây là năm thứ 4 liên tiếp SQC  lỗ, với khoản lỗ mỗi năm lên đến hàng chục tỷ đồng. Đặc biệt, năm 2014, công ty lỗ đến 124 tỷ đồng./.

Tài liệu đính kèm:

SQC_2017.4.19_ee86e2f_8652_bn_2017_04_18_1043_1.PDF

 

Từ khóa: SQC, hoáng Sản Sài Gòn - Quy Nhơn

 Bài viết cùng chủ đề (218) : Kế hoạch 2017 

Lỗ 4 năm liên tiếp, SQC vẫn đặt kế hoạch lãi hơn 1 tỷ đồng

Theo tài liệu ĐHĐCĐ, CTCP Khoáng sản Sài Gòn - Quy Nhơn (UPCoM: SQC) sẽ trình cổ đông kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2017 với doanh thu 143 tỷ đồng, tăng 31% so với 2016. Lợi nhuận sau thuế dự kiến đạt hơn 1 tỷ đồng.

Trong năm 2017, SQC sẽ tiếp tục cân đối sản lượng xỉ các loại theo đơn hàng xuất khẩu, sản lượng gang trắng, Zircon… tránh tình trạng tồn kho cao. Đồng thời, tiếp tục tái cơ cấu các khoản đầu tư tài chính, liên kết kinh doanh.

Kế hoạch sản xuất kinh doanh 2017


Được biết, năm 2016, SQC đạt doanh thu hơn 110 tỷ đồng, bằng 67% kế hoạch. Tuy nhiên, lợi nhuận sau thuế lại âm đến 52 tỷ đồng. Đây là năm thứ 4 liên tiếp SQC  lỗ, với khoản lỗ mỗi năm lên đến hàng chục tỷ đồng. Đặc biệt, năm 2014, công ty lỗ đến 124 tỷ đồng./.

Tài liệu đính kèm:

SQC_2017.4.19_ee86e2f_8652_bn_2017_04_18_1043_1.PDF

 

Thảo luận

Đăng nhập x



Đăng nhập Vietstock x

Đăng ký thành viên Vietstock x

Captcha
Thông tin đánh dấu * là bắt buộc
Tôi đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng

Kết quả kinh doanh quý 2 năm 2017

  • MCK LNST Lũy kế % KH P/E
  • CEE 26.98 56.09 - -
  • SBV 28.07 39.79 - -
  • S4A 35.64 50.31 - 9.1
  • CDO 0.39 1.36 - 14.1
  • VAF 14.18 34.24 - 10
  • KSQ 0.05 0.12 - 23.2
  • HLD 2.78 6.3 - 7.6
  • STK 23.54 48.57 - 26
  • VKC 6.13 9.91 - 5.3
  • PXS 13.52 33.7 - 12.2
  • Tra cứu chứng khoán
    Tra cứu chứng khoán
  • Theo dõi chứng khoán