Tiến Trần

Do not think too much about the past !!!!

STS: Kế hoạch lãi trước thuế 2017 đạt 16 tỷ đồng

CTCP Dịch vụ Vận tải Sài Gòn  đặt mục tiêu doanh thu  2017 đạt 54 tỷ đồng và lãi trước thuế 16 tỷ đồng.

Bên cạnh việc duy trì hoạt động của Cảng Tân Thuận Đông trong lĩnh vực khai thác cảng biển và cho thuê kho, bãi chứa hàng, năm 2017 STS sẽ xem xét việc chi trả khoản vay 200,000 USD cho Công ty Yuan Cheng Holding PLE. Ltd. Đồng thời, STS sẽ tiếp tục thu hồi công nợ tại Công ty TNHH MTV Hạ tầng đầu tư và kinh doanh Đô thị và Công ty TNHH MTV Tháp UBI.

Điểm lại kết quả năm 2016, STS đạt doanh thu 82 tỷ đồng, tăng 12%. Tuy nhiên, do giá vốn hàng bán tăng mạnh, khiến lợi nhuận trước thuế giảm 78% xuống chỉ còn 5.3 tỷ đồng./.

Tài liệu đính kèm:
STS_2017.5.15_a367d38_TAI_LIEU_DAI_HOI_DCD_TN_2017_signed.pdf

Từ khóa: STS, ĐHĐCĐ, lãi ròng, kế hoạch, 2017

 Bài viết cùng chủ đề (186) : Lợi nhuận quý 1/2017 

STS: Kế hoạch lãi trước thuế 2017 đạt 16 tỷ đồng

CTCP Dịch vụ Vận tải Sài Gòn  đặt mục tiêu doanh thu  2017 đạt 54 tỷ đồng và lãi trước thuế 16 tỷ đồng.

Bên cạnh việc duy trì hoạt động của Cảng Tân Thuận Đông trong lĩnh vực khai thác cảng biển và cho thuê kho, bãi chứa hàng, năm 2017 STS sẽ xem xét việc chi trả khoản vay 200,000 USD cho Công ty Yuan Cheng Holding PLE. Ltd. Đồng thời, STS sẽ tiếp tục thu hồi công nợ tại Công ty TNHH MTV Hạ tầng đầu tư và kinh doanh Đô thị và Công ty TNHH MTV Tháp UBI.

Điểm lại kết quả năm 2016, STS đạt doanh thu 82 tỷ đồng, tăng 12%. Tuy nhiên, do giá vốn hàng bán tăng mạnh, khiến lợi nhuận trước thuế giảm 78% xuống chỉ còn 5.3 tỷ đồng./.

Tài liệu đính kèm:
STS_2017.5.15_a367d38_TAI_LIEU_DAI_HOI_DCD_TN_2017_signed.pdf

Thảo luận

Đăng nhập x



Đăng nhập Vietstock x

Đăng ký thành viên Vietstock x

Captcha
Thông tin đánh dấu * là bắt buộc
Tôi đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng

Kết quả kinh doanh quý 1 năm 2017

  • MCK LNST Lũy kế % KH P/E
  • INN 17.13 17.13 - 9.1
  • CTF 2.48 2.48 - -
  • TTT 38.12 38.12 - -
  • TCD 11.09 11.09 - -
  • NVT 4.39 4.39 - 42.5
  • TNI 2.1 2.1 - -
  • HNG 7.16 7.16 - (8.5)
  • HAG 5.84 5.84 - (6.7)
  • BCG 3.09 3.09 - 81.4
  • VSI 3.5 3.5 - 6.5
  • Tra cứu chứng khoán
    Tra cứu chứng khoán
  • Theo dõi chứng khoán