TTF: Xin gia hạn thời gian nộp BCTC quý 04 năm 2012

Ngày 22/02/2013, SGDCK Tp.HCM đã nhận được công văn ngày 21/02/2013 của CTCP Tập đoàn Kỹ nghệ Gỗ Trường Thành (mã chứng khoán: TTF) đề nghị được dời thời gian nộp và công bố BCTC quý 04 năm 2012 chậm nhất đến ngày 01/03/2013.

Lý do: - Công ty có sự thay đổi kế toán trưởng trong Quý 04 năm 2012 nên cán bộ mới chưa làm kịp

 Một số nghiệp vụ mới phát sinh tại Công ty con về trồng rừng như Quyền phát triển, Quyền cây trồng mới… chưa có văn bản hướng dẫn kịp thời của các cơ quan có thẩm quyền để hạch toán đúng

Căn cứ quy định tại Điều 5,2 Thông tư số 52/2012/TT-BTC ngày 05/04/2012, đề nghị xin gia hạn CBTT của CTCP Tập đoàn Kỹ nghệ Gỗ Trường Thành phải được sự chấp thuận bằng văn bản của UBCKNN và CTCP Tập đoàn Kỹ nghệ Gỗ Trường Thành phải thực hiện CBTT ngay sau khi nhận được ý kiến của UBCKNN về vấn đề này.

 

HOSE

TTF: Xin gia hạn thời gian nộp BCTC quý 04 năm 2012

Ngày 22/02/2013, SGDCK Tp.HCM đã nhận được công văn ngày 21/02/2013 của CTCP Tập đoàn Kỹ nghệ Gỗ Trường Thành (mã chứng khoán: TTF) đề nghị được dời thời gian nộp và công bố BCTC quý 04 năm 2012 chậm nhất đến ngày 01/03/2013.

Lý do: - Công ty có sự thay đổi kế toán trưởng trong Quý 04 năm 2012 nên cán bộ mới chưa làm kịp

 Một số nghiệp vụ mới phát sinh tại Công ty con về trồng rừng như Quyền phát triển, Quyền cây trồng mới… chưa có văn bản hướng dẫn kịp thời của các cơ quan có thẩm quyền để hạch toán đúng

Căn cứ quy định tại Điều 5,2 Thông tư số 52/2012/TT-BTC ngày 05/04/2012, đề nghị xin gia hạn CBTT của CTCP Tập đoàn Kỹ nghệ Gỗ Trường Thành phải được sự chấp thuận bằng văn bản của UBCKNN và CTCP Tập đoàn Kỹ nghệ Gỗ Trường Thành phải thực hiện CBTT ngay sau khi nhận được ý kiến của UBCKNN về vấn đề này.

 

HOSE

Gửi tin bài cộng tác:  info@vietstock.vn

Doanh nghiệp CBTT:  congbothongtin@vietstock.vn

Chia sẻ tin nóng:  0938 046 488

Gửi ý kiến

 

 

Hiện Email

Câu hỏi ngẫu nhiên:    =  (Nhập số)  

Mã chứng khoán liên quan (1)

  • TTF 10.2 -0.3 -2.86% 266,770

Kết quả kinh doanh quý 1 năm 2014

  • MCK LNST Lũy kế % KH P/E
  • CTS 17.76 17.76 - 10.7
  • ACC 9.17 9.17 30% 9.1
  • SD4 5.42 5.42 - 5.1
  • BXH 2.19 2.19 - 3.3
  • S99 0.99 0.99 - 41.9
  • POT 0.83 0.83 - 26.5
  • NPS 0.79 0.79 - 8.9
  • DRC 85.75 85.75 - 8.6
  • CHP 25.28 25.28 - -
  • HRC 19.72 19.72 - 9.5
  • Tra cứu chứng khoán
    Tra cứu chứng khoán
  • Theo dõi chứng khoán