Nguyễn Hùng Minh

Precise in the world not precise

DSN: Lãi ròng 9 tháng đạt gần 73 tỷ đồng

Lũy kế 9 tháng đầu năm 2016, CTCP Công viên nước Đầm Sen đạt doanh thu thuần gần 162 tỷ đồng và lợi nhuận sau thuế 73 tỷ đồng, lần lượt tăng trưởng 9% và 12% so cùng kỳ năm trước.

Tính riêng trong quý 3/2016, doanh thu ghi nhận hơn 49 tỷ đồng, tăng 9%. Lợi nhuận trước thuế 25.5 tỷ đồng và lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng, lần lượt tăng nhẹ 3% và 5.6% so với cùng kỳ năm trước.

Lũy kế 9 tháng, DSN ghi nhận gần 162 tỷ đồng doanh thu thuần, tăng 9% so với cùng kỳ năm trước, đạt 93% kế hoạch cả năm (175 tỷ đồng). Biện lợi nhuận gộp duy trì quanh mức 65%. Lợi nhuận sau thuế 73 tỷ đồng, tăng 12% so với cùng kỳ.


Tài liệu đính kèm:
20161018_20161017 - DSN - BCTC Q3 2016.pdf

Từ khóa: DSN, quý 3, mở rộng

 Bài viết cùng chủ đề (221) : Lãi lỗ quý 3/2016 

DSN: Lãi ròng 9 tháng đạt gần 73 tỷ đồng

Lũy kế 9 tháng đầu năm 2016, CTCP Công viên nước Đầm Sen đạt doanh thu thuần gần 162 tỷ đồng và lợi nhuận sau thuế 73 tỷ đồng, lần lượt tăng trưởng 9% và 12% so cùng kỳ năm trước.

Tính riêng trong quý 3/2016, doanh thu ghi nhận hơn 49 tỷ đồng, tăng 9%. Lợi nhuận trước thuế 25.5 tỷ đồng và lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng, lần lượt tăng nhẹ 3% và 5.6% so với cùng kỳ năm trước.

Lũy kế 9 tháng, DSN ghi nhận gần 162 tỷ đồng doanh thu thuần, tăng 9% so với cùng kỳ năm trước, đạt 93% kế hoạch cả năm (175 tỷ đồng). Biện lợi nhuận gộp duy trì quanh mức 65%. Lợi nhuận sau thuế 73 tỷ đồng, tăng 12% so với cùng kỳ.


Tài liệu đính kèm:
20161018_20161017 - DSN - BCTC Q3 2016.pdf

Thảo luận

Đăng nhập x



Đăng nhập Vietstock x

Đăng ký thành viên Vietstock x

Captcha
Thông tin đánh dấu * là bắt buộc
Tôi đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng

Mã chứng khoán liên quan (1)

  • DSN 63.0 -0.2 -0.32% 6,620

Kết quả kinh doanh quý 4 năm 2016

  • MCK LNST Lũy kế % KH P/E
  • PCN (2.18) (3.02) - (5.1)
  • VE4 1.89 3.01 - 4
  • SMT 3.13 12.95 - 7.2
  • TMP 61.81 141.14 - 13.4
  • HEV 0.1 1.82 - 7.8
  • DAE 0.19 4.74 - 5.4
  • CMC 0.54 0.44 - 16.9
  • VTB 11.83 15.84 - 8.5
  • TDH 28.35 83.65 - 5.6
  • SFN 2.31 10.99 - 8.1
  • Tra cứu chứng khoán
    Tra cứu chứng khoán
  • Theo dõi chứng khoán