Thái Hương

Sống là cho đâu chỉ nhận riêng mình.

Bảo hiểm VietinBank: Kế hoạch 2017 lãi tăng trưởng 10%

Ngày 24/2/2017, Bảo hiểm VietinBank (VBI) tổ chức hội nghị tổng kết hoạt động kinh doanh năm 2016 và triển khai nhiệm vụ kinh doanh năm 2017.

Năm 2016, VBI đã hoàn thành các chỉ tiêu kinh doanh với doanh thu phí bảo hiểm đạt 781 tỷ đồng, tăng trưởng 42% so với năm 2015 (trong đó, doanh thu bảo hiểm gốc đạt 692 tỷ đồng, tăng trưởng 42% so với năm 2015; doanh thu nhận tái bảo hiểm đạt 88.4 tỷ đồng, tăng trưởng 41% so với năm 2015); lợi nhuận đạt 75 tỷ đồng, tăng trưởng 10% so với năm 2015; tỷ lệ bồi thường giữ ở mức an toàn là 42.9%.

Kế hoạch kinh doanh năm 2017, VBI đề ra một số chỉ tiêu kế hoạch tài chính tới tổng tài sản tăng 10%, tổng doanh thu và lợi nhuận tăng trưởng 10% so với năm 2016, mở rộng mạng lưới kinh doanh, thành lập thêm 5 chi nhánh mới./.

 Bài viết cùng chủ đề (210) : Kế hoạch 2017 

Bảo hiểm VietinBank: Kế hoạch 2017 lãi tăng trưởng 10%

Ngày 24/2/2017, Bảo hiểm VietinBank (VBI) tổ chức hội nghị tổng kết hoạt động kinh doanh năm 2016 và triển khai nhiệm vụ kinh doanh năm 2017.

Năm 2016, VBI đã hoàn thành các chỉ tiêu kinh doanh với doanh thu phí bảo hiểm đạt 781 tỷ đồng, tăng trưởng 42% so với năm 2015 (trong đó, doanh thu bảo hiểm gốc đạt 692 tỷ đồng, tăng trưởng 42% so với năm 2015; doanh thu nhận tái bảo hiểm đạt 88.4 tỷ đồng, tăng trưởng 41% so với năm 2015); lợi nhuận đạt 75 tỷ đồng, tăng trưởng 10% so với năm 2015; tỷ lệ bồi thường giữ ở mức an toàn là 42.9%.

Kế hoạch kinh doanh năm 2017, VBI đề ra một số chỉ tiêu kế hoạch tài chính tới tổng tài sản tăng 10%, tổng doanh thu và lợi nhuận tăng trưởng 10% so với năm 2016, mở rộng mạng lưới kinh doanh, thành lập thêm 5 chi nhánh mới./.

Thảo luận

Đăng nhập x



Đăng nhập Vietstock x

Đăng ký thành viên Vietstock x

Captcha
Thông tin đánh dấu * là bắt buộc
Tôi đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng

Kết quả kinh doanh quý 1 năm 2017

  • MCK LNST Lũy kế % KH P/E
  • NKG 155.93 155.93 - 3
  • LEC 4.99 4.99 - -
  • HII 10.86 10.86 - -
  • CTS 30.84 30.84 - 10.7
  • VSM 1.93 1.93 - -
  • GKM 1.38 1.38 - -
  • DPR 87.88 87.88 - 11.7
  • TDG 3.68 3.68 - -
  • HNM 0.21 0.21 - 103.9
  • TEG 5.07 5.07 - 4
  • Tra cứu chứng khoán
    Tra cứu chứng khoán
  • Theo dõi chứng khoán